neurodefense

[Mỹ]//ˌnjʊərəʊdɪˈfens//
[Anh]//ˌnʊroʊdɪˈfens//

Dịch

n. sự phòng thủ hoặc cơ chế bảo vệ của hệ thần kinh; cụ thể là các biện pháp bảo vệ dữ liệu thần kinh, giao diện não - máy tính hoặc công nghệ thần kinh khỏi các mối đe dọa bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay