neurogenic bladder
bàng quang thần kinh
neurogenic pain
đau thần kinh
neurogenic shock
sốc thần kinh
neurogenic atrophy
teo thần kinh
neurogenic fever
sốt thần kinh
neurogenic dysphagia
khó nuốt do thần kinh
neurogenic syncope
ngất do thần kinh
neurogenic inflammation
viêm thần kinh
neurogenic bladder dysfunction
rối loạn chức năng bàng quang do thần kinh
neurogenic bowel
ruột do thần kinh
neurogenic pain can be challenging to treat.
đau thần kinh có thể khó điều trị.
neurogenic bladder dysfunction affects many patients.
rối loạn chức năng bàng quang thần kinh ảnh hưởng đến nhiều bệnh nhân.
research on neurogenic inflammation is ongoing.
nghiên cứu về viêm thần kinh đang được tiến hành.
neurogenic disorders can lead to various symptoms.
các rối loạn thần kinh có thể dẫn đến nhiều triệu chứng khác nhau.
understanding neurogenic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu cơ chế thần kinh là rất quan trọng để điều trị.
neurogenic shock requires immediate medical attention.
sốc thần kinh đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
patients may experience neurogenic dysphagia.
bệnh nhân có thể bị khó nuốt thần kinh.
neurogenic factors play a role in chronic pain.
các yếu tố thần kinh đóng vai trò trong cơn đau mãn tính.
neurogenic changes can affect muscle function.
những thay đổi thần kinh có thể ảnh hưởng đến chức năng cơ.
there are several neurogenic pathways involved in stress responses.
có một số con đường thần kinh liên quan đến phản ứng căng thẳng.
neurogenic bladder
bàng quang thần kinh
neurogenic pain
đau thần kinh
neurogenic shock
sốc thần kinh
neurogenic atrophy
teo thần kinh
neurogenic fever
sốt thần kinh
neurogenic dysphagia
khó nuốt do thần kinh
neurogenic syncope
ngất do thần kinh
neurogenic inflammation
viêm thần kinh
neurogenic bladder dysfunction
rối loạn chức năng bàng quang do thần kinh
neurogenic bowel
ruột do thần kinh
neurogenic pain can be challenging to treat.
đau thần kinh có thể khó điều trị.
neurogenic bladder dysfunction affects many patients.
rối loạn chức năng bàng quang thần kinh ảnh hưởng đến nhiều bệnh nhân.
research on neurogenic inflammation is ongoing.
nghiên cứu về viêm thần kinh đang được tiến hành.
neurogenic disorders can lead to various symptoms.
các rối loạn thần kinh có thể dẫn đến nhiều triệu chứng khác nhau.
understanding neurogenic mechanisms is crucial for treatment.
hiểu cơ chế thần kinh là rất quan trọng để điều trị.
neurogenic shock requires immediate medical attention.
sốc thần kinh đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
patients may experience neurogenic dysphagia.
bệnh nhân có thể bị khó nuốt thần kinh.
neurogenic factors play a role in chronic pain.
các yếu tố thần kinh đóng vai trò trong cơn đau mãn tính.
neurogenic changes can affect muscle function.
những thay đổi thần kinh có thể ảnh hưởng đến chức năng cơ.
there are several neurogenic pathways involved in stress responses.
có một số con đường thần kinh liên quan đến phản ứng căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay