non-neurogenic

[Mỹ]/[nɒnˌn(j)ʊəˈdʒenɪk]/
[Anh]/[nɒnˌn(j)ʊərˈoʊdʒenɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không bắt nguồn từ hoặc liên quan đến hệ thần kinh; Không do tổn thương hệ thần kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-neurogenic injury

chấn thương phi thần kinh

non-neurogenic pain

đau phi thần kinh

assessing non-neurogenic

đánh giá phi thần kinh

non-neurogenic causes

nguyên nhân phi thần kinh

rule out non-neurogenic

loại trừ phi thần kinh

non-neurogenic condition

tình trạng phi thần kinh

was non-neurogenic

là phi thần kinh

initially non-neurogenic

ban đầu phi thần kinh

secondary non-neurogenic

ph继发性非神经性

diagnosing non-neurogenic

chẩn đoán phi thần kinh

Câu ví dụ

the patient's back pain was determined to be non-neurogenic in origin.

Đau lưng của bệnh nhân được xác định là do nguyên nhân không thần kinh.

we investigated the possibility of non-neurogenic causes for his leg weakness.

Chúng tôi đã điều tra khả năng nguyên nhân không thần kinh gây ra tình trạng yếu chân của ông.

the clinical findings suggested a non-neurogenic etiology for the patient's symptoms.

Các phát hiện lâm sàng cho thấy nguyên nhân không phải do thần kinh gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.

ruling out non-neurogenic sources was crucial in the diagnostic process.

Loại trừ các nguồn không thần kinh là rất quan trọng trong quá trình chẩn đoán.

the mri showed no evidence of a neurogenic component, suggesting a non-neurogenic problem.

Kết quả MRI không cho thấy bằng chứng về thành phần thần kinh, gợi ý vấn đề không phải do thần kinh gây ra.

further testing was ordered to confirm the non-neurogenic nature of the condition.

Các xét nghiệm bổ sung đã được chỉ định để xác nhận bản chất không thần kinh của tình trạng này.

the physician considered non-neurogenic factors contributing to the patient's radiculopathy.

Bác sĩ đã xem xét các yếu tố không thần kinh góp phần gây ra bệnh thần kinh tọa của bệnh nhân.

it's important to differentiate between neurogenic and non-neurogenic pain syndromes.

Rất quan trọng để phân biệt giữa các hội chứng đau thần kinh và không thần kinh.

the treatment plan focused on addressing the non-neurogenic aspects of his condition.

Kế hoạch điều trị tập trung vào giải quyết các khía cạnh không thần kinh của tình trạng này.

the study aimed to evaluate the prevalence of non-neurogenic causes in lower back pain.

Nghiên cứu nhằm đánh giá sự phổ biến của các nguyên nhân không thần kinh trong đau lưng dưới.

after extensive workup, a non-neurogenic cause was identified for the patient's symptoms.

Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, một nguyên nhân không thần kinh đã được xác định gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay