non-neurogenic injury
chấn thương phi thần kinh
non-neurogenic pain
đau phi thần kinh
assessing non-neurogenic
đánh giá phi thần kinh
non-neurogenic causes
nguyên nhân phi thần kinh
rule out non-neurogenic
loại trừ phi thần kinh
non-neurogenic condition
tình trạng phi thần kinh
was non-neurogenic
là phi thần kinh
initially non-neurogenic
ban đầu phi thần kinh
secondary non-neurogenic
ph继发性非神经性
diagnosing non-neurogenic
chẩn đoán phi thần kinh
the patient's back pain was determined to be non-neurogenic in origin.
Đau lưng của bệnh nhân được xác định là do nguyên nhân không thần kinh.
we investigated the possibility of non-neurogenic causes for his leg weakness.
Chúng tôi đã điều tra khả năng nguyên nhân không thần kinh gây ra tình trạng yếu chân của ông.
the clinical findings suggested a non-neurogenic etiology for the patient's symptoms.
Các phát hiện lâm sàng cho thấy nguyên nhân không phải do thần kinh gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.
ruling out non-neurogenic sources was crucial in the diagnostic process.
Loại trừ các nguồn không thần kinh là rất quan trọng trong quá trình chẩn đoán.
the mri showed no evidence of a neurogenic component, suggesting a non-neurogenic problem.
Kết quả MRI không cho thấy bằng chứng về thành phần thần kinh, gợi ý vấn đề không phải do thần kinh gây ra.
further testing was ordered to confirm the non-neurogenic nature of the condition.
Các xét nghiệm bổ sung đã được chỉ định để xác nhận bản chất không thần kinh của tình trạng này.
the physician considered non-neurogenic factors contributing to the patient's radiculopathy.
Bác sĩ đã xem xét các yếu tố không thần kinh góp phần gây ra bệnh thần kinh tọa của bệnh nhân.
it's important to differentiate between neurogenic and non-neurogenic pain syndromes.
Rất quan trọng để phân biệt giữa các hội chứng đau thần kinh và không thần kinh.
the treatment plan focused on addressing the non-neurogenic aspects of his condition.
Kế hoạch điều trị tập trung vào giải quyết các khía cạnh không thần kinh của tình trạng này.
the study aimed to evaluate the prevalence of non-neurogenic causes in lower back pain.
Nghiên cứu nhằm đánh giá sự phổ biến của các nguyên nhân không thần kinh trong đau lưng dưới.
after extensive workup, a non-neurogenic cause was identified for the patient's symptoms.
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, một nguyên nhân không thần kinh đã được xác định gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.
non-neurogenic injury
chấn thương phi thần kinh
non-neurogenic pain
đau phi thần kinh
assessing non-neurogenic
đánh giá phi thần kinh
non-neurogenic causes
nguyên nhân phi thần kinh
rule out non-neurogenic
loại trừ phi thần kinh
non-neurogenic condition
tình trạng phi thần kinh
was non-neurogenic
là phi thần kinh
initially non-neurogenic
ban đầu phi thần kinh
secondary non-neurogenic
ph继发性非神经性
diagnosing non-neurogenic
chẩn đoán phi thần kinh
the patient's back pain was determined to be non-neurogenic in origin.
Đau lưng của bệnh nhân được xác định là do nguyên nhân không thần kinh.
we investigated the possibility of non-neurogenic causes for his leg weakness.
Chúng tôi đã điều tra khả năng nguyên nhân không thần kinh gây ra tình trạng yếu chân của ông.
the clinical findings suggested a non-neurogenic etiology for the patient's symptoms.
Các phát hiện lâm sàng cho thấy nguyên nhân không phải do thần kinh gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.
ruling out non-neurogenic sources was crucial in the diagnostic process.
Loại trừ các nguồn không thần kinh là rất quan trọng trong quá trình chẩn đoán.
the mri showed no evidence of a neurogenic component, suggesting a non-neurogenic problem.
Kết quả MRI không cho thấy bằng chứng về thành phần thần kinh, gợi ý vấn đề không phải do thần kinh gây ra.
further testing was ordered to confirm the non-neurogenic nature of the condition.
Các xét nghiệm bổ sung đã được chỉ định để xác nhận bản chất không thần kinh của tình trạng này.
the physician considered non-neurogenic factors contributing to the patient's radiculopathy.
Bác sĩ đã xem xét các yếu tố không thần kinh góp phần gây ra bệnh thần kinh tọa của bệnh nhân.
it's important to differentiate between neurogenic and non-neurogenic pain syndromes.
Rất quan trọng để phân biệt giữa các hội chứng đau thần kinh và không thần kinh.
the treatment plan focused on addressing the non-neurogenic aspects of his condition.
Kế hoạch điều trị tập trung vào giải quyết các khía cạnh không thần kinh của tình trạng này.
the study aimed to evaluate the prevalence of non-neurogenic causes in lower back pain.
Nghiên cứu nhằm đánh giá sự phổ biến của các nguyên nhân không thần kinh trong đau lưng dưới.
after extensive workup, a non-neurogenic cause was identified for the patient's symptoms.
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, một nguyên nhân không thần kinh đã được xác định gây ra các triệu chứng của bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay