neurologists

[Mỹ]/[ˌnjuː.rəˈlɒ.dʒɪ.st]/
[Anh]/[ˌn(j)uː.roʊˈlɒ.dʒɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bác sĩ chuyên về chẩn đoán và điều trị các rối loạn của hệ thần kinh.
n. (số nhiều) Nhiều hơn một bác sĩ thần kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

consult neurologists

Tư vấn chuyên gia thần kinh

neurologists diagnose

Chuyên gia thần kinh chẩn đoán

referring neurologists

Chuyên gia thần kinh giới thiệu

experienced neurologists

Chuyên gia thần kinh có kinh nghiệm

neurologist's opinion

Ý kiến của chuyên gia thần kinh

treating neurologists

Chuyên gia thần kinh điều trị

neurologists specialize

Chuyên gia thần kinh chuyên môn hóa

find neurologists

Tìm chuyên gia thần kinh

neurologists work

Chuyên gia thần kinh làm việc

top neurologists

Chuyên gia thần kinh hàng đầu

Câu ví dụ

the neurologists carefully reviewed the patient's mri results.

Các bác sĩ thần kinh đã cẩn thận xem xét kết quả MRI của bệnh nhân.

consulting neurologists were brought in to offer a second opinion.

Các bác sĩ thần kinh tư vấn đã được mời đến để đưa ra ý kiến thứ hai.

experienced neurologists specialize in diagnosing movement disorders.

Các bác sĩ thần kinh có kinh nghiệm chuyên môn trong chẩn đoán các rối loạn vận động.

neurologists often work with patients suffering from migraines.

Các bác sĩ thần kinh thường làm việc với các bệnh nhân bị đau nửa đầu.

the neurologists collaborated on a research project about epilepsy.

Các bác sĩ thần kinh đã hợp tác trên một dự án nghiên cứu về động kinh.

neurologists use advanced imaging techniques to assess brain function.

Các bác sĩ thần kinh sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến để đánh giá chức năng não.

several neurologists attended the conference on parkinson's disease.

Một số bác sĩ thần kinh đã tham dự hội nghị về bệnh Parkinson.

neurologists are essential for diagnosing and treating stroke patients.

Các bác sĩ thần kinh là cần thiết để chẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân đột quỵ.

the neurologists discussed the latest treatment options for als.

Các bác sĩ thần kinh đã thảo luận về các phương pháp điều trị mới nhất cho bệnh ALS.

dedicated neurologists conduct thorough neurological examinations.

Các bác sĩ thần kinh tận tâm thực hiện các khám nghiệm thần kinh kỹ lưỡng.

neurologists often refer patients for further testing and evaluation.

Các bác sĩ thần kinh thường giới thiệu bệnh nhân để kiểm tra và đánh giá thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay