spinal

[Mỹ]/ˈspaɪnl/
[Anh]/ˈspaɪnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cột sống; liên quan đến tủy sống; liên quan đến cột sống; nhọn.
n. gây mê liên quan đến cột sống.
Word Forms
số nhiềuspinals

Cụm từ & Cách kết hợp

spinal cord

tủy sống

spinal column

cột sống

spinal injury

chấn thương cột sống

spinal cord injury

thương tích cột sống

spinal canal

ống sống

spinal nerve

dây thần kinh cột sống

spinal fusion

hợp nhất cột sống

spinal fluid

dịch cột sống

spinal anesthesia

dây sống gây mê

Câu ví dụ

a nociceptive spinal reflex.

một phản xạ tủy sống đau.

the building of a new spinal road.

xây dựng một con đường tủy sống mới.

respiratory problems caused by spinal deformity.

Các vấn đề về hô hấp do biến dạng cột sống.

MethodsA case of secondary myokymia of spinal cord injury was analyzed retrospectively.

Phương pháp: Một trường hợp viêm cơ co giật thứ phát do chấn thương tủy sống được phân tích hồi cứu.

The tensible strength of vagus and spinal nerves is very alike .

Độ bền của dây thần kinh vagus và dây thần kinh cột sống rất giống nhau.

Virtul endoscopy can multi-angularly display spinal canal injury and stricture.

Nội soi ảo có thể hiển thị tổn thương và hẹp ống sống một cách đa góc.

Aim To inquire into the mechanism of autohemotherapy of light quanta (ALQ) on spinal cord injury.

Mục tiêu: Tìm hiểu cơ chế tự điều trị bằng quang lượng (ALQ) đối với tổn thương tủy sống.

The posterosuperior aspect of each vertebral body was chosen as a representative point for the spinal sagittal curve.

Mặt sau trên của mỗi thân sống được chọn làm điểm đại diện cho đường cong sống lồng.

<br/> total of 32 units were extracellularly recorded from the spinal dorsal horn of rats.

Tổng cộng 32 đơn vị đã được ghi lại bên ngoài tế bào từ gai sống lưng của chuột.

The model of oppressed cauda equina nerve was made by putting hyponome in spinal cord.

Mô hình dây thần kinh cauda equina bị đè nén được tạo ra bằng cách đặt hyponome vào tủy sống.

Objective: To explore the effects of upper and lower spinal nerve roots anastomosis on prevention of the axotomy-induced neurons atrophy and apoptosis of adult rats after spinal cord injury (SCI).

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của việc nối rễ thần kinh sống trên và dưới trong việc ngăn ngừa teo và apoptosis của tế bào thần kinh ở chuột trưởng thành sau chấn thương tủy sống (SCI).

If no clinical effect is achieved after expectant treatment and extra-spinal diseases were excluded, exploratory operation inside canalis spinal should be employed.

Nếu không có tác dụng lâm sàng nào đạt được sau khi điều trị chờ đợi và các bệnh lý ngoài cột sống đã bị loại trừ, nên sử dụng phẫu thuật thăm dò bên trong ống sống.

These results indicate that GABABR-LI terminals in the spinal dorsal horn originate from peripheral afferent fibers, supraspinal structures and interneurons within the spinal dorsal horn.

Những kết quả này cho thấy các đầu tận cùng GABABR-LI ở sừng sau tủy sống bắt nguồn từ các sợi dây thần kinh cảm giác ngoại biên, các cấu trúc trên tủy sống và các tế bào thần kinh liên kết trong sừng sau tủy sống.

Fig.6 The neuropil of lamina Ⅱ in L4 spinal dorsal horn of rat; showing type Ⅲ complex terminal (CⅢ) and dendrite(D).

Hình 6. Vùng thần kinh của lớp lamina Ⅱ trong gai sống lưng L4 của chuột; cho thấy đầu mút phức hợp loại Ⅲ (CⅢ) và nhánh cây thần kinh (D).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay