neurology

[Mỹ]/njʊəˈrɒlədʒi/
[Anh]/nʊˈrɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thần kinh học;bác sĩ thần kinh
adj. thần kinh
Word Forms
số nhiềuneurologies

Cụm từ & Cách kết hợp

neurology department

phòng khoa thần kinh

Câu ví dụ

the crossroads between psychology and neurology

điểm giao nhau giữa tâm lý học và thần kinh học

American Association of Electrodiagnostic Medicine, American Academy of Physical Medicine and Rehabilitation, American Academy of Neurology.

Hiệp hội Điện chẩn Hoa Kỳ, Học viện Phục hồi chức năng thể chất Hoa Kỳ, Học viện Thần kinh Hoa Kỳ.

A study in the current issue of the journal Neurology examined 911 nonagenarian Americans and found that 45 percent of the women had dementia, compared with 25 percent of the men.

Một nghiên cứu trong số báo mới nhất của tạp chí Neurology đã khảo sát 911 người Mỹ ngoài 90 tuổi và phát hiện ra rằng 45% phụ nữ bị mất trí nhớ, so với 25% nam giới.

She specializes in neurology.

Cô ấy chuyên về thần kinh học.

The hospital has a neurology department.

Bệnh viện có một khoa thần kinh.

He is studying neurology at the university.

Anh ấy đang nghiên cứu về thần kinh học tại trường đại học.

The neurology clinic is known for its expertise.

Phòng khám thần kinh nổi tiếng với chuyên môn của mình.

Neurology deals with disorders of the nervous system.

Thần kinh học liên quan đến các rối loạn của hệ thần kinh.

She underwent neurology tests to diagnose her condition.

Cô ấy đã trải qua các xét nghiệm thần kinh để chẩn đoán tình trạng của mình.

The neurology conference will be held next month.

Hội nghị thần kinh học sẽ được tổ chức vào tháng tới.

The neurology professor published a groundbreaking study.

Giáo sư thần kinh học đã xuất bản một nghiên cứu đột phá.

Neurology research has led to significant advancements in treatment.

Nghiên cứu về thần kinh học đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong điều trị.

He decided to specialize in pediatric neurology.

Anh ấy quyết định chuyên về thần kinh nhi.

Ví dụ thực tế

Pase is an associate professor of psychology and neurology at Monash University in Australia.

Pase là giáo sư liên kết về tâm lý học và thần kinh học tại Đại học Monash ở Úc.

Nguồn: Intermediate English short passage

Shakespeare himself, a paraplegic offered details of the study published in the lancet neurology journal.

Chính Shakespeare, một người bị liệt, đã cung cấp chi tiết về nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Lancet về thần kinh học.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Deborah Mash, a professor of neurology at the University of Miami's Miller School of Medicine.

Deborah Mash, giáo sư thần kinh học tại Trường Y Miller của Đại học Miami.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

ALICE WINKLER: The practice of neurology became Roger Bannister's primary passion.

ALICE WINKLER: Việc thực hành thần kinh học đã trở thành niềm đam mê chính của Roger Bannister.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Your neurology department loaned me a culture of prions for my research on bovine spongiform encephalopathy.

Bộ phận thần kinh học của bạn đã cho tôi mượn một văn hóa prion để nghiên cứu bệnh bò điên.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 5

The lead author of the study, Manu Goyal, is an assistant professor of neurology and of neuroscience.

Tác giả chính của nghiên cứu, Manu Goyal, là giảng viên phụ trách về thần kinh học và khoa học thần kinh.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

I didn't even have a mental module for where it would fit into the subject of neurology.

Tôi thậm chí không có một module tinh thần nào về việc nó sẽ phù hợp với môn thần kinh học như thế nào.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

“Psychotherapy is almost as important as clinical treatment, ” said Wu Hao from the neurology department at Beijing Xuanwu Hospital.

“Liệu pháp tâm lý gần như quan trọng như điều trị lâm sàng, ” Wu Hao nói từ khoa thần kinh học tại Bệnh viện Xuanwu Bắc Kinh.

Nguồn: Intermediate English short passage

Neurology consult finds coordination deficits in JW.

Kết quả tư vấn thần kinh học cho thấy sự thiếu phối hợp ở JW.

Nguồn: Chubbyemu

During my neurology residency, I cared for a man in his 40s.

Trong thời gian tôi cư trú về thần kinh học, tôi đã chăm sóc một người đàn ông ở độ tuổi 40.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay