firing neurons
neuron đang kích hoạt
healthy neurons
neuron khỏe mạnh
damaged neurons
neuron bị hư hại
activating neurons
neuron đang kích hoạt
connecting neurons
neuron kết nối
learning neurons
neuron học tập
mirror neurons
neuron gương
brain neurons
neuron não
growing neurons
neuron phát triển
protecting neurons
neuron được bảo vệ
scientists are studying how neurons communicate with each other.
các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các nơ-ron giao tiếp với nhau.
damage to neurons can lead to neurological disorders.
thiệt hại đối với các nơ-ron có thể dẫn đến các rối loạn thần kinh.
the brain contains billions of neurons working together.
bộ não chứa hàng tỷ nơ-ron làm việc cùng nhau.
artificial neural networks mimic the function of neurons.
các mạng nơ-ron nhân tạo mô phỏng chức năng của các nơ-ron.
learning strengthens the connections between neurons.
học tập củng cố các kết nối giữa các nơ-ron.
neurotransmitters transmit signals between neurons.
các chất dẫn truyền thần kinh truyền tín hiệu giữa các nơ-ron.
new neurons are generated throughout adulthood in some brain regions.
các nơ-ron mới được tạo ra trong suốt tuổi trưởng thành ở một số vùng não.
the firing of neurons creates electrical impulses in the brain.
sự kích hoạt của các nơ-ron tạo ra các xung điện trong não.
meditation can influence the activity and growth of neurons.
thiền có thể ảnh hưởng đến hoạt động và sự phát triển của các nơ-ron.
researchers are exploring ways to repair damaged neurons.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp để phục hồi các nơ-ron bị hư hỏng.
synapses are the junctions where neurons connect.
synapse là các khớp mà các nơ-ron kết nối.
firing neurons
neuron đang kích hoạt
healthy neurons
neuron khỏe mạnh
damaged neurons
neuron bị hư hại
activating neurons
neuron đang kích hoạt
connecting neurons
neuron kết nối
learning neurons
neuron học tập
mirror neurons
neuron gương
brain neurons
neuron não
growing neurons
neuron phát triển
protecting neurons
neuron được bảo vệ
scientists are studying how neurons communicate with each other.
các nhà khoa học đang nghiên cứu cách các nơ-ron giao tiếp với nhau.
damage to neurons can lead to neurological disorders.
thiệt hại đối với các nơ-ron có thể dẫn đến các rối loạn thần kinh.
the brain contains billions of neurons working together.
bộ não chứa hàng tỷ nơ-ron làm việc cùng nhau.
artificial neural networks mimic the function of neurons.
các mạng nơ-ron nhân tạo mô phỏng chức năng của các nơ-ron.
learning strengthens the connections between neurons.
học tập củng cố các kết nối giữa các nơ-ron.
neurotransmitters transmit signals between neurons.
các chất dẫn truyền thần kinh truyền tín hiệu giữa các nơ-ron.
new neurons are generated throughout adulthood in some brain regions.
các nơ-ron mới được tạo ra trong suốt tuổi trưởng thành ở một số vùng não.
the firing of neurons creates electrical impulses in the brain.
sự kích hoạt của các nơ-ron tạo ra các xung điện trong não.
meditation can influence the activity and growth of neurons.
thiền có thể ảnh hưởng đến hoạt động và sự phát triển của các nơ-ron.
researchers are exploring ways to repair damaged neurons.
các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp để phục hồi các nơ-ron bị hư hỏng.
synapses are the junctions where neurons connect.
synapse là các khớp mà các nơ-ron kết nối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay