neuropsychopharmacology

[Mỹ]/ˌnjʊərəʊˌsaɪkəʊˌfɑːməkəˈnɒlədʒi/
[Anh]/ˌnʊroʊˌsaɪkoʊˌfɑːrməˈkɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về tác động của thuốc lên hệ thần kinh và hành vi

Cụm từ & Cách kết hợp

neuropsychopharmacology research

nghiên cứu về neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology therapies

các liệu pháp neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology disorders

các rối loạn neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology treatment

điều trị neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology principles

các nguyên tắc neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology studies

các nghiên cứu neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology effects

tác động của neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology models

các mô hình neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology findings

các phát hiện của neuropsychopharmacology

neuropsychopharmacology applications

các ứng dụng của neuropsychopharmacology

Câu ví dụ

neuropsychopharmacology studies the effects of drugs on the brain.

neuropsychopharmacology nghiên cứu tác động của thuốc lên não.

research in neuropsychopharmacology is crucial for developing new treatments.

nghiên cứu trong neuropsychopharmacology rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.

neuropsychopharmacology combines neuroscience and pharmacology.

neuropsychopharmacology kết hợp khoa học thần kinh và dược lý.

understanding neuropsychopharmacology can help in treating mental disorders.

hiểu về neuropsychopharmacology có thể giúp trong việc điều trị các rối loạn tâm thần.

neuropsychopharmacology provides insights into drug addiction mechanisms.

neuropsychopharmacology cung cấp những hiểu biết về cơ chế gây nghiện.

clinical trials in neuropsychopharmacology assess drug efficacy.

các thử nghiệm lâm sàng trong neuropsychopharmacology đánh giá hiệu quả của thuốc.

neuropsychopharmacology is essential for understanding brain chemistry.

neuropsychopharmacology rất quan trọng để hiểu về hóa học não bộ.

students often pursue neuropsychopharmacology for careers in psychiatry.

sinh viên thường theo đuổi neuropsychopharmacology để có sự nghiệp trong ngành tâm thần học.

neuropsychopharmacology explores the relationship between behavior and drugs.

neuropsychopharmacology khám phá mối quan hệ giữa hành vi và thuốc.

innovations in neuropsychopharmacology can lead to better mental health therapies.

những cải tiến trong neuropsychopharmacology có thể dẫn đến các phương pháp điều trị sức khỏe tâm thần tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay