neurosciences

[Mỹ]/'njuːrəʊsaɪəns/
[Anh]/ˌnʊro'saɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh, bao gồm thần kinh học, hóa sinh thần kinh, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

cognitive neuroscience

thần kinh học nhận thức

Câu ví dụ

Michael S.Gazzaniga, director of the Center for Cognitive Neuroscience at Dartmouth College, observes that their unimpaired intelligence is inexplicable.

Michael S.Gazzaniga, giám đốc Trung tâm Khoa học Thần kinh Nhận thức tại Đại học Dartmouth, nhận thấy rằng trí thông minh không bị suy giảm của họ là không thể giải thích được.

FOR MOST OF ITS 100-YEAR HISTORY, NEUROSCIENCE has embraced a central dogma: a mature adult's brain remains a stable, unchanging, computerlike machine with fixed memory and processing power.

TRONG HẦU NHƯ TOÀN BỘ 100 NĂM LỊCH SỬ, THUỶ TÂM HỌC đã đón nhận một giáo điều trung tâm: bộ não của người lớn đã trưởng thành vẫn là một cỗ máy ổn định, không thay đổi, giống như máy tính với bộ nhớ và khả năng xử lý cố định.

She is studying neuroscience at the university.

Cô ấy đang nghiên cứu khoa học thần kinh tại trường đại học.

Neuroscience research has made significant advancements in recent years.

Nghiên cứu khoa học thần kinh đã có những tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.

He specializes in cognitive neuroscience.

Anh ấy chuyên về khoa học thần kinh nhận thức.

Neuroscience explores the functions of the nervous system.

Khoa học thần kinh khám phá các chức năng của hệ thần kinh.

The conference will focus on the latest findings in neuroscience.

Hội nghị sẽ tập trung vào những phát hiện mới nhất trong khoa học thần kinh.

Her passion for neuroscience led her to pursue a career in research.

Niềm đam mê với khoa học thần kinh đã thúc đẩy cô ấy theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu.

Neuroscience involves studying the brain and nervous system.

Khoa học thần kinh liên quan đến việc nghiên cứu não và hệ thần kinh.

Understanding neuroscience can help us comprehend human behavior better.

Hiểu về khoa học thần kinh có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hành vi của con người.

Neuroscience is a multidisciplinary field that combines biology and psychology.

Khoa học thần kinh là một lĩnh vực liên ngành kết hợp sinh học và tâm lý học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay