newtonian

[Mỹ]/nju:'təuniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc phù hợp với các nguyên tắc của Newton
n. một người tin vào các lý thuyết của Newton
Word Forms
số nhiềunewtonians

Cụm từ & Cách kết hợp

Newtonian physics

Vật lý Newton

Newtonian mechanics

cơ học Newton

Newtonian fluid

dịch Newton

Newtonian telescope

Kính thiên văn Newton

newtonian flow

Dòng chảy Newton

Câu ví dụ

Newtonian physics describes the motion of objects under the influence of forces.

Vật lý Newton mô tả chuyển động của các vật thể dưới tác dụng của lực.

The apple falling from the tree is a classic example of Newtonian gravity.

Quả táo rơi từ cây là một ví dụ điển hình về trọng lực Newton.

Newtonian mechanics is based on the laws of motion and gravitation.

Cơ học Newton dựa trên các định luật về chuyển động và trọng lực.

The scientist conducted experiments to test the validity of Newtonian theory.

Các nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra tính hợp lệ của thuyết Newton.

In a Newtonian universe, time and space are absolute and separate entities.

Trong một vũ trụ Newton, thời gian và không gian là những thực thể tuyệt đối và tách biệt.

Newtonian fluid behaves like water with constant viscosity.

Dịch lưu chất Newton có hành vi giống như nước với độ nhớt không đổi.

The collision between the two billiard balls followed Newtonian laws of motion.

Sự va chạm giữa hai quả bi bida tuân theo các định luật chuyển động của Newton.

The concept of inertia is fundamental to Newtonian mechanics.

Khái niệm quán tính là nền tảng của cơ học Newton.

Newtonian telescopes use lenses to gather and focus light.

Kính thiên văn Newton sử dụng thấu kính để thu và hội tụ ánh sáng.

The pendulum's swing can be explained by Newtonian principles of motion.

Động lượng của con lắc có thể được giải thích bằng các nguyên tắc chuyển động của Newton.

Ví dụ thực tế

This seismic shift in understanding overthrew centuries of Newtonian mechanics.

Sự chuyển đổi mang tính địa chấn trong nhận thức đã lật đổ hàng thế kỷ cơ học Newton.

Nguồn: 202325

Quicksand is a non-Newtonian fluid, meaning its viscosity changes under stress.

Cát lún là một chất lỏng phi Newton, nghĩa là độ nhớt của nó thay đổi dưới tác dụng của ứng suất.

Nguồn: If there is a if.

That, Dr Koechlin reckons, gives Fresnel optics a big advantage over Newtonian ones.

Theo tính toán của Tiến sĩ Koechlin, điều đó mang lại lợi thế lớn cho quang học Fresnel so với quang học Newton.

Nguồn: The Economist - Technology

If economics was physics, macro would be cosmology and relativity while microeconomics would be Newtonian mechanics.

Nếu kinh tế là vật lý, vĩ mô sẽ là vũ trụ học và tương đối, trong khi vi kinh tế sẽ là cơ học Newton.

Nguồn: Economic Crash Course

Instead of the familiar laws of Newtonian physics, the movement of the ball is governed by quantum mechanics.

Thay vì những định luật quen thuộc của vật lý Newton, chuyển động của quả bóng được điều chỉnh bởi cơ học lượng tử.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The Newtonian laws of physics, like gravity, hold true most of the time but they break down at the quantum level.

Các định luật Newton của vật lý, như trọng lực, đúng trong hầu hết thời gian nhưng chúng bị phá vỡ ở cấp độ lượng tử.

Nguồn: Economic Crash Course

How then can Newtonian gravity affect light?

Vậy thì trọng lực Newton có thể ảnh hưởng đến ánh sáng như thế nào?

Nguồn: A Brief History of Time (Original Version)

This is just a classical, Newtonian physics example.

Đây chỉ là một ví dụ về vật lý Newton cổ điển.

Nguồn: Khan Academy: Biochemistry

We learned that giant metal dishes can and will bend radio waves, and can be formed just like gigantic Newtonian mirrored telescopes.

Chúng tôi đã học được rằng các đĩa kim loại khổng lồ có thể và sẽ uốn cong các sóng radio, và có thể được hình thành giống như kính viễn vọng phản chiếu Newton khổng lồ.

Nguồn: Crash Course Astronomy

It also happens to be one of the most misunderstood concepts in Newtonian physics.

Nó cũng hóa ra là một trong những khái niệm bị hiểu lầm nhiều nhất trong vật lý Newton.

Nguồn: Crash Course Physics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay