nitrogen-free

[Mỹ]/[ˈnaɪtrədʒən ˈfriː]/
[Anh]/[ˈnaɪtrədʒən ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa nitơ; Chứa không nitơ; Thiếu nitơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

nitrogen-free fertilizer

Phân bón không chứa nitơ

being nitrogen-free

không chứa nitơ

nitrogen-free environment

Môi trường không chứa nitơ

completely nitrogen-free

hoàn toàn không chứa nitơ

nitrogen-free diet

Chế độ ăn không chứa nitơ

keep nitrogen-free

duy trì không chứa nitơ

nitrogen-free product

Sản phẩm không chứa nitơ

nitrogen-free zone

Khu vực không chứa nitơ

become nitrogen-free

trở thành không chứa nitơ

using nitrogen-free

sử dụng không chứa nitơ

Câu ví dụ

the nitrogen-free fertilizer boosted crop yields significantly.

Phân bón không chứa nitơ đã làm tăng đáng kể năng suất cây trồng.

we are developing a nitrogen-free cooking process for enhanced flavor.

Chúng tôi đang phát triển quy trình nấu ăn không chứa nitơ để tăng cường hương vị.

the nitrogen-free environment is crucial for certain microbial growth.

Môi trường không chứa nitơ là rất quan trọng đối với sự phát triển của một số vi sinh vật.

this nitrogen-free compound shows promise as a new catalyst.

Hợp chất không chứa nitơ này hứa hẹn trở thành chất xúc tác mới.

the experiment involved a nitrogen-free atmosphere to prevent oxidation.

Thí nghiệm này sử dụng môi trường không chứa nitơ để ngăn ngừa sự oxy hóa.

the nitrogen-free zone extends for several kilometers.

Vùng không chứa nitơ kéo dài hàng chục kilômét.

we need to ensure a completely nitrogen-free system for this reaction.

Chúng ta cần đảm bảo hệ thống hoàn toàn không chứa nitơ cho phản ứng này.

the nitrogen-free gas mixture is used in specialized welding applications.

Hỗn hợp khí không chứa nitơ được sử dụng trong các ứng dụng hàn chuyên dụng.

the soil sample was tested for nitrogen-free content.

Mẫu đất đã được kiểm tra về hàm lượng không chứa nitơ.

the nitrogen-free storage container prevents degradation of the material.

Chai chứa không chứa nitơ giúp ngăn chặn sự phân hủy của vật liệu.

the research focused on creating a stable nitrogen-free polymer.

Nghiên cứu này tập trung vào việc tạo ra một loại polymer không chứa nitơ ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay