nitroglycerins

[Mỹ]/naɪtrəʊˈɡlɪsərɪnz/
[Anh]/naɪtroʊˈɡlɪsərɪnz/

Dịch

n.chất nổ được làm từ glycerol và axit nitric

Cụm từ & Cách kết hợp

nitroglycerins dosage

liều dùng nitroglycerin

nitroglycerins effects

tác dụng của nitroglycerin

nitroglycerins safety

an toàn của nitroglycerin

nitroglycerins treatment

điều trị bằng nitroglycerin

nitroglycerins use

sử dụng nitroglycerin

nitroglycerins administration

quản lý nitroglycerin

nitroglycerins interactions

tương tác của nitroglycerin

nitroglycerins precautions

thận trọng khi sử dụng nitroglycerin

nitroglycerins formulation

dạng bào chế của nitroglycerin

nitroglycerins benefits

lợi ích của nitroglycerin

Câu ví dụ

nitroglycerins are commonly used in explosives.

glycerin nitroglicerat thường được sử dụng trong các chất nổ.

handling nitroglycerins requires special safety precautions.

Việc xử lý nitroglycerin đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa an toàn đặc biệt.

nitroglycerins can be found in some medical applications.

Nitroglycerin có thể được tìm thấy trong một số ứng dụng y tế.

workers must be trained to work with nitroglycerins.

Người lao động phải được đào tạo để làm việc với nitroglycerin.

nitroglycerins are sensitive to temperature changes.

Nitroglycerin nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ.

explosives containing nitroglycerins can be very powerful.

Các chất nổ chứa nitroglycerin có thể rất mạnh.

nitroglycerins were first used in the 19th century.

Nitroglycerin lần đầu tiên được sử dụng vào thế kỷ 19.

it is important to store nitroglycerins properly.

Điều quan trọng là phải bảo quản nitroglycerin đúng cách.

some patients use nitroglycerins for heart conditions.

Một số bệnh nhân sử dụng nitroglycerin cho các bệnh về tim.

nitroglycerins can explode if not handled correctly.

Nitroglycerin có thể phát nổ nếu không được xử lý đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay