no-smoking

[Mỹ]/[ˈnəʊˈsməʊkɪŋ]/
[Anh]/[ˈnoʊˈsmɔːkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cấm hút thuốc.
n. Biển báo chỉ ra việc không được phép hút thuốc; Tình trạng không hút thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

no-smoking area

Vietnamese_translation

no-smoking policy

Vietnamese_translation

was no-smoking

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

there is a no-smoking policy in all company buildings.

Có chính sách cấm hút thuốc trong tất cả các tòa nhà của công ty.

please respect the no-smoking areas in the park.

Xin vui lòng tôn trọng các khu vực cấm hút thuốc trong công viên.

the no-smoking sign was clearly visible on the wall.

Biển cấm hút thuốc được hiển thị rõ ràng trên tường.

we have a strict no-smoking rule on the train.

Chúng tôi có quy định cấm hút thuốc nghiêm ngặt trên tàu hỏa.

the no-smoking campaign aims to improve public health.

Chiến dịch cấm hút thuốc nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

it's a no-smoking zone near the hospital entrance.

Đây là khu vực cấm hút thuốc gần cổng bệnh viện.

enforcing the no-smoking ban is a challenge.

Việc thực thi lệnh cấm hút thuốc là một thách thức.

the restaurant has a no-smoking section.

Quán ăn có khu vực cấm hút thuốc.

we appreciate your cooperation with the no-smoking regulations.

Chúng tôi đánh giá cao sự hợp tác của bạn với các quy định cấm hút thuốc.

the no-smoking law protects non-smokers from secondhand smoke.

Luật cấm hút thuốc bảo vệ người không hút thuốc khỏi khói thuốc二手.

there's a designated no-smoking area outside.

Có khu vực cấm hút thuốc được chỉ định bên ngoài.

the hotel enforces a strict no-smoking policy in guest rooms.

Khách sạn thực thi chính sách cấm hút thuốc nghiêm ngặt trong phòng khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay