smoking-prohibited

[Mỹ]/[ˈsməʊkɪŋ prəˈhɪbɪtɪd]/
[Anh]/[ˈsmoʊkɪŋ pruhˈhɪbɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cấm hút thuốc hoặc bị hạn chế không được hút thuốc; Liên quan đến nơi hoặc khu vực mà việc hút thuốc không được phép.
n. Biển cấm hút thuốc hoặc thông báo chỉ ra rằng không được phép hút thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

smoking-prohibited area

Khu vực cấm hút thuốc

smoking-prohibited sign

Biển cấm hút thuốc

strictly smoking-prohibited

Chặt chẽ cấm hút thuốc

smoking-prohibited zone

Vùng cấm hút thuốc

was smoking-prohibited

Đã cấm hút thuốc

smoking-prohibited here

Cấm hút thuốc tại đây

being smoking-prohibited

Đang bị cấm hút thuốc

smoking-prohibited only

Chỉ cấm hút thuốc

smoking-prohibited policy

Chính sách cấm hút thuốc

smoking-prohibited now

Hiện đang cấm hút thuốc

Câu ví dụ

the smoking-prohibited area is clearly marked with red signs.

Khu vực cấm hút thuốc được đánh dấu rõ ràng bằng biển đỏ.

please respect the smoking-prohibited policy in this building.

Xin vui lòng tuân thủ chính sách cấm hút thuốc trong tòa nhà này.

there is a smoking-prohibited zone near the children's playground.

Có một khu vực cấm hút thuốc gần sân chơi trẻ em.

violators of the smoking-prohibited rule will be fined.

Những người vi phạm quy định cấm hút thuốc sẽ bị phạt tiền.

we maintain a strict smoking-prohibited environment for all guests.

Chúng tôi duy trì một môi trường cấm hút thuốc nghiêm ngặt cho tất cả khách.

the hospital has a comprehensive smoking-prohibited policy.

Bệnh viện có một chính sách cấm hút thuốc toàn diện.

this is a smoking-prohibited campus; please smoke elsewhere.

Đây là khuôn viên cấm hút thuốc; xin vui lòng hút thuốc ở nơi khác.

the train carriage is entirely smoking-prohibited.

Toa tàu hoàn toàn cấm hút thuốc.

we are committed to enforcing the smoking-prohibited regulations.

Chúng tôi cam kết thực thi các quy định cấm hút thuốc.

a smoking-prohibited sign is posted at the entrance.

Một biển cấm hút thuốc được đặt tại cửa ra vào.

the entire park is now a smoking-prohibited area.

Cả công viên giờ đây là khu vực cấm hút thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay