nodular

[Mỹ]/'nɔdjulə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có nốt hoặc được đặc trưng bởi nốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

nodular lesions

nốt sần

nodular pattern

mẫu hình nốt sần

nodular cast iron

gang cầu

nodular iron

sắt cầu

nodular graphite

graphite hạt

nodular goiter

bướu cổ dạng nốt sần

Câu ví dụ

Is nodular goiter the pathological change of the precancerosis?

Liệu u hạt tuyến giáp có phải là sự thay đổi bệnh lý của tình trạng tiền ung thư?

-- Gummas are nodular lesions characterized by a granulomatous inflammation.

-- Các u gumma là các tổn thương dạng hạt đặc trưng bởi tình trạng viêm hạt.

Nodular anhydrite and enterolithic and chicken-wire structures themselves do not signify the Sabkha environment.

Các cấu trúc anhydrite hạt, enterolithic và cấu trúc như lưới gà bản thân chúng không cho thấy môi trường Sabkha.

Objective To study the observation in electronic dermatoscope to the papule or nodular pigmented basal cell carcinoma(pBCC) and the significance of its clinical diagnosis.

Mục tiêu Nghiên cứu quan sát trong máy dermatoscope điện tử đối với mụn papule hoặc nodular pigmented basal cell carcinoma (pBCC) và ý nghĩa của chẩn đoán lâm sàng của nó.

The nodulizing power of the La-Mg nodulizer and its influences on the chilling sensitivity of nodular cast iron and the property of anti-degeneration were studied.

Hiệu lực tạo hạt của chất tạo hạt La-Mg và ảnh hưởng của nó đến độ nhạy lạnh của gang cầu và tính chất chống suy giảm đã được nghiên cứu.

Results:We found some signs are of great importance:opaque glass sign,alveolar nodular sign,pathologic air bronchogram sign.

Kết quả: Chúng tôi nhận thấy một số dấu hiệu có tầm quan trọng lớn: dấu hiệu kính mờ, dấu hiệu hạt phế nang, dấu hiệu khí quản bệnh lý.

Expandable metal stent placement was the most effective therapy for tracheostenosis induced by nodular goiter.Patients with tracheostomy cannula placement were at high risk of severe infection.

Việc đặt stent kim loại có thể giãn nở là phương pháp điều trị hiệu quả nhất cho chứng hẹp khí quản do bướu cổ. Bệnh nhân có ống thông khí quản có nguy cơ nhiễm trùng nghiêm trọng cao.

The others(5 cases) with thyroid mass, and 3 cases were misdiagnosed as nodular goiter, 1 case as thyroma, 1 case as Hashimoto's thyroiditis.

Những người còn lại (5 trường hợp) có khối u tuyến giáp, và 3 trường hợp đã bị chẩn đoán nhầm là u hạt tuyến giáp, 1 trường hợp là thyroma, 1 trường hợp là viêm tuyến giáp Hashimoto.

The RE(Y)-Mg-Si-Fe nodularizer had been used to cast heavy sectioned high ductile nodular iron cooling wall castings.

Phân tử RE(Y)-Mg-Si-Fe đã được sử dụng để đúc các khuôn gang cầu độ bền cao, có độ dày lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay