nominated

[Mỹ]/[ˈnɒmɪneɪtɪd]/
[Anh]/[ˈnɑːmɪneɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đề xuất hoặc đưa ra một ý tưởng, tên, v.v. để cân nhắc hoặc hành động; đề xuất như một ứng cử viên cho một vị trí hoặc cuộc bầu cử
adj. được đề xuất như một ứng cử viên; được gợi ý như một người hoặc vật thể có thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

nominated candidate

ứng cử viên được đề cử

nominated speaker

người phát biểu được đề cử

nominated position

vị trí được đề cử

was nominated

đã được đề cử

nominated for

được đề cử cho

nominated official

quan chức được đề cử

nominated successor

người kế nhiệm được đề cử

Câu ví dụ

the candidate was nominated for the position by a unanimous vote.

Ứng viên đã được đề cử cho vị trí đó với sự đồng thuận của tất cả.

she was nominated as team captain due to her leadership skills.

Cô ấy được đề cử làm đội trưởng nhờ kỹ năng lãnh đạo của mình.

he has been nominated for the prestigious award next month.

Anh ấy đã được đề cử cho giải thưởng danh giá vào tháng tới.

the board nominated three individuals for the executive role.

Hội đồng đã đề cử ba cá nhân cho vai trò điều hành.

several students were nominated for the student council.

Một số học sinh đã được đề cử cho hội học sinh.

the committee nominated a new chairperson for the organization.

Ban thư ký đã đề cử một chủ tịch mới cho tổ chức.

he was formally nominated at the annual general meeting.

Anh ấy đã được đề cử chính thức tại cuộc họp thường niên.

the party nominated him as their representative in the election.

Đảng đã đề cử anh ấy làm đại diện của họ trong cuộc bầu cử.

the scientist was nominated for membership in the academy.

Nhà khoa học đã được đề cử làm thành viên của học viện.

the project was nominated for funding by the research council.

Dự án đã được đề cử để được tài trợ bởi hội đồng nghiên cứu.

the film was nominated for several academy awards.

Bộ phim đã được đề cử cho nhiều giải thưởng học viện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay