non-cuban

[Mỹ]/[nɒn ˈkjuːbən]/
[Anh]/[nɒn ˈkjuːbən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không đến từ Cuba; không có nguồn gốc Cuba; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của những người không đến từ Cuba.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cuban visitors

khách du lịch không phải người Cuba

non-cuban nationals

nhân dân không phải người Cuba

being non-cuban

là không phải người Cuba

non-cuban residents

người cư trú không phải người Cuba

non-cuban status

trạng thái không phải người Cuba

was non-cuban

đã không phải người Cuba

non-cuban origin

nguyên quán không phải người Cuba

non-cuban products

sản phẩm không phải người Cuba

considered non-cuban

được coi là không phải người Cuba

non-cuban investment

đầu tư không phải người Cuba

Câu ví dụ

the restaurant offered a wide range of non-cuban dishes.

Quán ăn cung cấp một loạt các món ăn không phải của Cuba.

we sampled several non-cuban cigars during our trip to the caribbean.

Chúng tôi đã thử nhiều điếu thuốc lá không phải của Cuba trong chuyến đi đến vùng Caribê.

the museum showcased art from non-cuban artists around the world.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật của các nghệ sĩ không phải người Cuba từ khắp nơi trên thế giới.

he preferred non-cuban music styles like salsa and merengue.

Anh ấy thích các thể loại âm nhạc không phải của Cuba như salsa và merengue.

the study focused on the economic impact of non-cuban tourism.

Nghiên cứu tập trung vào tác động kinh tế của du lịch không phải từ Cuba.

the conference included presentations on non-cuban agricultural practices.

Hội nghị bao gồm các bài trình bày về các phương pháp nông nghiệp không phải của Cuba.

she researched the political landscape of several non-cuban caribbean nations.

Cô ấy nghiên cứu về bối cảnh chính trị của một số quốc gia Caribê không phải Cuba.

the film explored the lives of non-cuban immigrants in miami.

Bộ phim khám phá cuộc sống của những người nhập cư không phải người Cuba tại Miami.

the company sought partnerships with non-cuban businesses in the region.

Công ty đã tìm kiếm các đối tác kinh doanh không phải người Cuba trong khu vực.

the report analyzed the trade relations between non-cuban countries.

Báo cáo phân tích các mối quan hệ thương mại giữa các quốc gia không phải Cuba.

we enjoyed learning about the cultures of non-cuban caribbean islands.

Chúng tôi thích tìm hiểu về văn hóa của các hòn đảo Caribê không phải Cuba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay