non-acoustically

[Mỹ]/[nɒn əˈkʊstɪkli]/
[Anh]/[nɒn əˈkʊstɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách không liên quan đến âm thanh; không sử dụng âm thanh.; Không sử dụng các phương pháp hoặc nguyên lý âm học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-acoustically transmitted

không được truyền âm thanh

non-acoustically detected

không được phát hiện âm thanh

non-acoustically sensed

không được cảm nhận âm thanh

non-acoustically recorded

không được ghi âm thanh

non-acoustically observed

không được quan sát âm thanh

Câu ví dụ

the engineer assessed the bridge's structural integrity non-acoustically.

Kỹ sư đã đánh giá tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu một cách không âm thanh.

we monitored the pipeline for leaks non-acoustically using thermal imaging.

Chúng tôi giám sát đường ống để phát hiện rò rỉ một cách không âm thanh bằng cách sử dụng hình ảnh nhiệt.

the team analyzed the soil composition non-acoustically with ground-penetrating radar.

Đội ngũ đã phân tích thành phần đất một cách không âm thanh bằng radar xuyên đất.

the geologist studied the rock formations non-acoustically through visual inspection.

Địa chất học đã nghiên cứu các cấu trúc đá một cách không âm thanh thông qua kiểm tra thị giác.

the researchers investigated the material's properties non-acoustically with x-ray diffraction.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra tính chất của vật liệu một cách không âm thanh bằng nhiễu xạ tia X.

the archaeologist surveyed the site non-acoustically, relying on aerial photography.

Người khảo cổ học đã khảo sát khu vực một cách không âm thanh, dựa vào chụp ảnh hàng không.

the building inspector evaluated the walls non-acoustically, checking for cracks.

Người kiểm tra công trình đã đánh giá tường một cách không âm thanh, kiểm tra các vết nứt.

the scientist measured the density non-acoustically using a displacement method.

Kỹ sư đã đo mật độ một cách không âm thanh bằng phương pháp dời chỗ.

the team performed a non-acoustically assessment of the concrete’s condition.

Đội ngũ đã thực hiện đánh giá tình trạng bê tông một cách không âm thanh.

the investigation proceeded non-acoustically, focusing on visual and thermal data.

Điều tra được tiến hành một cách không âm thanh, tập trung vào dữ liệu thị giác và nhiệt.

the system detected the anomaly non-acoustically, without generating any sound.

Hệ thống phát hiện sự bất thường một cách không âm thanh, không tạo ra bất kỳ âm thanh nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay