deafeningly loud
quá lớn
deafeningly noisy
ồn ào không chịu nổi
deafeningly quiet
im lặng đến mức choáng váng
deafeningly silent
cực kỳ im lặng
The music at the concert was deafeningly loud.
Nhạc tại buổi hòa nhạc quá lớn đến mức gây chói tai.
The thunder roared deafeningly in the distance.
Tiếng sấm rền vang ầm ầm ở phía xa.
The fireworks exploded deafeningly in the night sky.
Pháo hoa nổ vang trời trong đêm.
The alarm bell rang deafeningly throughout the building.
Chuông báo động vang lên ầm ầm khắp tòa nhà.
The fighter jets flew past deafeningly, leaving a trail of noise behind.
Những máy bay chiến đấu bay qua ầm ầm, để lại một vệt tiếng ồn phía sau.
The construction site echoed deafeningly with the sounds of machinery.
Công trường xây dựng vang vọng ầm ầm với tiếng ồn của máy móc.
The silence in the room was broken by a deafeningly loud crash.
Sự im lặng trong phòng bị phá vỡ bởi một tiếng va chạm ầm ầm.
The motorbike revved up deafeningly as it sped down the street.
Chiếc xe máy rú ga ầm ầm khi nó lao xuống đường.
The fireworks exploded deafeningly in the sky, lighting up the night.
Pháo hoa nổ vang trời, thắp sáng đêm tối.
The referee's whistle blew deafeningly, signaling the end of the match.
Tiếng còi của trọng tài vang lên ầm ầm, báo hiệu kết thúc trận đấu.
I revved the engine deafeningly and reversed out into the aisle.
Tôi tăng ga một cách chói tai và lùi xe ra đường.
Nguồn: Twilight: EclipseRahulGandhi, who with three others is supposed to run Congress while his mother, Sonia, gets medical care abroad, has been deafeningly silent, absent from Delhi and offering no leadership.
Rahul Gandhi, người cùng với ba người khác được cho là điều hành Đảng Quốc hội trong khi mẹ anh ta, Sonia, nhận được chăm sóc y tế ở nước ngoài, đã im lặng một cách chói tai, vắng mặt khỏi Delhi và không đưa ra bất kỳ sự lãnh đạo nào.
Nguồn: The Economist - Internationaldeafeningly loud
quá lớn
deafeningly noisy
ồn ào không chịu nổi
deafeningly quiet
im lặng đến mức choáng váng
deafeningly silent
cực kỳ im lặng
The music at the concert was deafeningly loud.
Nhạc tại buổi hòa nhạc quá lớn đến mức gây chói tai.
The thunder roared deafeningly in the distance.
Tiếng sấm rền vang ầm ầm ở phía xa.
The fireworks exploded deafeningly in the night sky.
Pháo hoa nổ vang trời trong đêm.
The alarm bell rang deafeningly throughout the building.
Chuông báo động vang lên ầm ầm khắp tòa nhà.
The fighter jets flew past deafeningly, leaving a trail of noise behind.
Những máy bay chiến đấu bay qua ầm ầm, để lại một vệt tiếng ồn phía sau.
The construction site echoed deafeningly with the sounds of machinery.
Công trường xây dựng vang vọng ầm ầm với tiếng ồn của máy móc.
The silence in the room was broken by a deafeningly loud crash.
Sự im lặng trong phòng bị phá vỡ bởi một tiếng va chạm ầm ầm.
The motorbike revved up deafeningly as it sped down the street.
Chiếc xe máy rú ga ầm ầm khi nó lao xuống đường.
The fireworks exploded deafeningly in the sky, lighting up the night.
Pháo hoa nổ vang trời, thắp sáng đêm tối.
The referee's whistle blew deafeningly, signaling the end of the match.
Tiếng còi của trọng tài vang lên ầm ầm, báo hiệu kết thúc trận đấu.
I revved the engine deafeningly and reversed out into the aisle.
Tôi tăng ga một cách chói tai và lùi xe ra đường.
Nguồn: Twilight: EclipseRahulGandhi, who with three others is supposed to run Congress while his mother, Sonia, gets medical care abroad, has been deafeningly silent, absent from Delhi and offering no leadership.
Rahul Gandhi, người cùng với ba người khác được cho là điều hành Đảng Quốc hội trong khi mẹ anh ta, Sonia, nhận được chăm sóc y tế ở nước ngoài, đã im lặng một cách chói tai, vắng mặt khỏi Delhi và không đưa ra bất kỳ sự lãnh đạo nào.
Nguồn: The Economist - InternationalKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay