non-aggressive stance
thái độ không chủ động tấn công
non-aggressive approach
phương pháp không chủ động tấn công
being non-aggressive
trạng thái không chủ động tấn công
non-aggressive behavior
hành vi không chủ động tấn công
non-aggressive tactics
chiến thuật không chủ động tấn công
remained non-aggressive
vẫn giữ thái độ không chủ động tấn công
highly non-aggressive
rất không chủ động tấn công
non-aggressive policy
chính sách không chủ động tấn công
initially non-aggressive
ban đầu không chủ động tấn công
the company adopted a non-aggressive marketing strategy to attract new customers.
Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược marketing không quá tích cực để thu hút khách hàng mới.
we prefer a non-aggressive approach to conflict resolution, focusing on dialogue.
Chúng tôi ưa chuộng cách tiếp cận không quá tích cực trong giải quyết xung đột, tập trung vào đối thoại.
his non-aggressive demeanor made him a popular mediator in difficult situations.
Hành vi không quá tích cực của anh ấy đã khiến anh trở thành một người hòa giải phổ biến trong các tình huống khó khăn.
the negotiator pursued a non-aggressive line of questioning to build rapport.
Người đàm phán đã sử dụng cách hỏi không quá tích cực để xây dựng mối quan hệ.
maintaining a non-aggressive posture can de-escalate tense situations.
Duy trì thái độ không quá tích cực có thể làm dịu bớt các tình huống căng thẳng.
the team opted for a non-aggressive expansion plan to minimize risk.
Đội ngũ đã chọn kế hoạch mở rộng không quá tích cực để giảm thiểu rủi ro.
a non-aggressive investment strategy is suitable for risk-averse investors.
Một chiến lược đầu tư không quá tích cực là phù hợp với các nhà đầu tư ngại rủi ro.
the diplomat used non-aggressive language to avoid escalating the conflict.
Đại sứ đã sử dụng ngôn ngữ không quá tích cực để tránh làm leo thang xung đột.
we value a non-aggressive and collaborative work environment.
Chúng tôi trân trọng một môi trường làm việc không quá tích cực và hợp tác.
the security guard employed a non-aggressive technique to manage the crowd.
Bảo vệ đã sử dụng kỹ thuật không quá tích cực để kiểm soát đám đông.
the company's non-aggressive acquisition policy prioritizes organic growth.
Chính sách mua lại không quá tích cực của công ty ưu tiên tăng trưởng tự nhiên.
non-aggressive stance
thái độ không chủ động tấn công
non-aggressive approach
phương pháp không chủ động tấn công
being non-aggressive
trạng thái không chủ động tấn công
non-aggressive behavior
hành vi không chủ động tấn công
non-aggressive tactics
chiến thuật không chủ động tấn công
remained non-aggressive
vẫn giữ thái độ không chủ động tấn công
highly non-aggressive
rất không chủ động tấn công
non-aggressive policy
chính sách không chủ động tấn công
initially non-aggressive
ban đầu không chủ động tấn công
the company adopted a non-aggressive marketing strategy to attract new customers.
Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược marketing không quá tích cực để thu hút khách hàng mới.
we prefer a non-aggressive approach to conflict resolution, focusing on dialogue.
Chúng tôi ưa chuộng cách tiếp cận không quá tích cực trong giải quyết xung đột, tập trung vào đối thoại.
his non-aggressive demeanor made him a popular mediator in difficult situations.
Hành vi không quá tích cực của anh ấy đã khiến anh trở thành một người hòa giải phổ biến trong các tình huống khó khăn.
the negotiator pursued a non-aggressive line of questioning to build rapport.
Người đàm phán đã sử dụng cách hỏi không quá tích cực để xây dựng mối quan hệ.
maintaining a non-aggressive posture can de-escalate tense situations.
Duy trì thái độ không quá tích cực có thể làm dịu bớt các tình huống căng thẳng.
the team opted for a non-aggressive expansion plan to minimize risk.
Đội ngũ đã chọn kế hoạch mở rộng không quá tích cực để giảm thiểu rủi ro.
a non-aggressive investment strategy is suitable for risk-averse investors.
Một chiến lược đầu tư không quá tích cực là phù hợp với các nhà đầu tư ngại rủi ro.
the diplomat used non-aggressive language to avoid escalating the conflict.
Đại sứ đã sử dụng ngôn ngữ không quá tích cực để tránh làm leo thang xung đột.
we value a non-aggressive and collaborative work environment.
Chúng tôi trân trọng một môi trường làm việc không quá tích cực và hợp tác.
the security guard employed a non-aggressive technique to manage the crowd.
Bảo vệ đã sử dụng kỹ thuật không quá tích cực để kiểm soát đám đông.
the company's non-aggressive acquisition policy prioritizes organic growth.
Chính sách mua lại không quá tích cực của công ty ưu tiên tăng trưởng tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay