non-american tourists
du khách không phải người Mỹ
non-american cuisine
ẩm thực không phải người Mỹ
being non-american
là không phải người Mỹ
non-american perspective
quan điểm không phải người Mỹ
non-american films
phim không phải người Mỹ
a non-american
một người không phải người Mỹ
non-american culture
văn hóa không phải người Mỹ
non-american markets
thị trường không phải người Mỹ
considered non-american
được coi là không phải người Mỹ
non-american identity
chủ nghĩa không phải người Mỹ
we sampled non-american wines from various european countries.
Chúng tôi đã thử các loại rượu vang không phải của Mỹ từ nhiều nước châu Âu.
the non-american perspective on the conflict was insightful.
Quan điểm không phải của Mỹ về xung đột đó rất sâu sắc.
he preferred non-american cars with a european design.
Ông ấy ưa thích các xe hơi không phải của Mỹ với thiết kế châu Âu.
the documentary featured non-american filmmakers from around the globe.
Bộ phim tài liệu giới thiệu các đạo diễn không phải của Mỹ từ khắp nơi trên thế giới.
we sought out non-american restaurants for a change.
Chúng tôi tìm đến các nhà hàng không phải của Mỹ để đổi gió.
the research compared non-american healthcare systems to the us model.
Nghiên cứu so sánh các hệ thống chăm sóc sức khỏe không phải của Mỹ với mô hình của Mỹ.
she enjoyed reading non-american literature from the 19th century.
Cô ấy thích đọc văn học không phải của Mỹ từ thế kỷ 19.
the conference included presentations from non-american academics.
Hội nghị bao gồm các bài trình bày từ các học giả không phải của Mỹ.
he valued non-american art with unique cultural influences.
Ông ấy trân trọng nghệ thuật không phải của Mỹ với ảnh hưởng văn hóa độc đáo.
the travel agency specialized in non-american destinations.
Công ty lữ hành chuyên về các điểm đến không phải của Mỹ.
we listened to non-american music to broaden our horizons.
Chúng tôi nghe nhạc không phải của Mỹ để mở rộng tầm nhìn.
non-american tourists
du khách không phải người Mỹ
non-american cuisine
ẩm thực không phải người Mỹ
being non-american
là không phải người Mỹ
non-american perspective
quan điểm không phải người Mỹ
non-american films
phim không phải người Mỹ
a non-american
một người không phải người Mỹ
non-american culture
văn hóa không phải người Mỹ
non-american markets
thị trường không phải người Mỹ
considered non-american
được coi là không phải người Mỹ
non-american identity
chủ nghĩa không phải người Mỹ
we sampled non-american wines from various european countries.
Chúng tôi đã thử các loại rượu vang không phải của Mỹ từ nhiều nước châu Âu.
the non-american perspective on the conflict was insightful.
Quan điểm không phải của Mỹ về xung đột đó rất sâu sắc.
he preferred non-american cars with a european design.
Ông ấy ưa thích các xe hơi không phải của Mỹ với thiết kế châu Âu.
the documentary featured non-american filmmakers from around the globe.
Bộ phim tài liệu giới thiệu các đạo diễn không phải của Mỹ từ khắp nơi trên thế giới.
we sought out non-american restaurants for a change.
Chúng tôi tìm đến các nhà hàng không phải của Mỹ để đổi gió.
the research compared non-american healthcare systems to the us model.
Nghiên cứu so sánh các hệ thống chăm sóc sức khỏe không phải của Mỹ với mô hình của Mỹ.
she enjoyed reading non-american literature from the 19th century.
Cô ấy thích đọc văn học không phải của Mỹ từ thế kỷ 19.
the conference included presentations from non-american academics.
Hội nghị bao gồm các bài trình bày từ các học giả không phải của Mỹ.
he valued non-american art with unique cultural influences.
Ông ấy trân trọng nghệ thuật không phải của Mỹ với ảnh hưởng văn hóa độc đáo.
the travel agency specialized in non-american destinations.
Công ty lữ hành chuyên về các điểm đến không phải của Mỹ.
we listened to non-american music to broaden our horizons.
Chúng tôi nghe nhạc không phải của Mỹ để mở rộng tầm nhìn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay