non-ammoniacal

[Mỹ]/[nɒn ˌæməˈniːəkəl]/
[Anh]/[nɒn ˌæməˈniːəkəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa amoniac; không bị nhiễm amoniac; Liên quan đến hoặc sử dụng một quy trình không liên quan đến amoniac.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ammoniacal nitrogen

nitơ không amoniac

using non-ammoniacal

sử dụng không amoniac

non-ammoniacal source

nguồn không amoniac

non-ammoniacal fertilizer

phân bón không amoniac

ensure non-ammoniacal

đảm bảo không amoniac

non-ammoniacal treatment

phương pháp xử lý không amoniac

containing non-ammoniacal

chứa không amoniac

non-ammoniacal process

quy trình không amoniac

primarily non-ammoniacal

chủ yếu không amoniac

was non-ammoniacal

là không amoniac

Câu ví dụ

the non-ammoniacal cleaning solution effectively removed the grease.

Dung dịch làm sạch không chứa amoniac đã hiệu quả loại bỏ dầu mỡ.

we use a non-ammoniacal process to prevent corrosion on the metal.

Chúng tôi sử dụng quy trình không chứa amoniac để ngăn ngừa ăn mòn kim loại.

the manufacturer guarantees a non-ammoniacal formula for user safety.

Nhà sản xuất đảm bảo công thức không chứa amoniac để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

this non-ammoniacal degreaser is ideal for delicate surfaces.

Dung dịch tẩy dầu không chứa amoniac này lý tưởng cho các bề mặt nhạy cảm.

the laboratory tested the product to confirm its non-ammoniacal status.

Phòng thí nghiệm đã kiểm tra sản phẩm để xác nhận trạng thái không chứa amoniac của nó.

ensure the system uses a non-ammoniacal refrigerant for environmental protection.

Đảm bảo hệ thống sử dụng chất làm lạnh không chứa amoniac để bảo vệ môi trường.

the non-ammoniacal coating provides excellent protection against rust.

Lớp phủ không chứa amoniac cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống gỉ.

we require a non-ammoniacal alternative due to health and safety concerns.

Chúng tôi yêu cầu một phương án không chứa amoniac do lo ngại về sức khỏe và an toàn.

the new process utilizes a completely non-ammoniacal approach.

Quy trình mới sử dụng hoàn toàn phương pháp không chứa amoniac.

the product description clearly states it is non-ammoniacal.

Mô tả sản phẩm rõ ràng nêu rằng nó không chứa amoniac.

the non-ammoniacal solvent is safer for indoor use.

Dung môi không chứa amoniac an toàn hơn khi sử dụng trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay