non-nitrogenous

[Mỹ]/[nɒn ˈnaɪtrədʒənəs]/
[Anh]/[nɒn ˈnaɪtrədʒənəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa nitơ; Thiếu nitơ; Liên quan đến các chất không chứa nitơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-nitrogenous soil

đất không chứa nitơ

testing non-nitrogenous

kiểm tra không chứa nitơ

non-nitrogenous compounds

hợp chất không chứa nitơ

containing non-nitrogenous

chứa không chứa nitơ

non-nitrogenous fertilizer

phân bón không chứa nitơ

are non-nitrogenous

là không chứa nitơ

non-nitrogenous matter

vật chất không chứa nitơ

with non-nitrogenous

với không chứa nitơ

non-nitrogenous source

nguồn không chứa nitơ

highly non-nitrogenous

rất không chứa nitơ

Câu ví dụ

the non-nitrogenous components of the soil were analyzed.

Các thành phần không chứa nitơ của đất đã được phân tích.

we investigated the non-nitrogenous amino acid metabolism in the plant.

Chúng tôi đã nghiên cứu quá trình chuyển hóa axit amin không chứa nitơ trong cây.

the non-nitrogenous organic matter contributed to the soil's carbon content.

Vật chất hữu cơ không chứa nitơ đã góp phần vào hàm lượng carbon của đất.

the experiment focused on non-nitrogenous nutrient uptake by the roots.

Thí nghiệm tập trung vào việc hấp thụ chất dinh dưỡng không chứa nitơ bởi rễ.

non-nitrogenous compounds are crucial for plant growth and development.

Các hợp chất không chứa nitơ rất quan trọng đối với sự phát triển và sinh trưởng của cây.

the analysis identified several non-nitrogenous biomarkers in the sample.

Phân tích đã xác định được một số biomarker không chứa nitơ trong mẫu.

we compared the effects of nitrogenous and non-nitrogenous fertilizers.

Chúng tôi đã so sánh tác động của các loại phân bón chứa nitơ và không chứa nitơ.

the study examined the role of non-nitrogenous elements in enzyme function.

Nghiên cứu đã xem xét vai trò của các nguyên tố không chứa nitơ trong chức năng của enzym.

the soil contained a significant amount of non-nitrogenous carbon.

Đất chứa một lượng đáng kể carbon không chứa nitơ.

we measured the levels of non-nitrogenous sugars in the fruit.

Chúng tôi đã đo lường mức độ đường không chứa nitơ trong quả.

the researchers investigated the impact of non-nitrogenous minerals on plant health.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra tác động của các khoáng chất không chứa nitơ đối với sức khỏe của cây trồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay