non-asthmatics

[Mỹ]/[nɒn.æθˈmætɪks]/
[Anh]/[nɒn.ˈæθ.mæ.tɪks]/

Dịch

n. Người không bị hen suyễn; Cá nhân không có hen suyễn.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-asthmatics only

chỉ những người không bị hen suyễn

testing non-asthmatics

kiểm tra những người không bị hen suyễn

including non-asthmatics

bao gồm những người không bị hen suyễn

non-asthmatics group

nhom những người không bị hen suyễn

compared to non-asthmatics

so sánh với những người không bị hen suyễn

recruiting non-asthmatics

tuyển những người không bị hen suyễn

study non-asthmatics

nghiên cứu những người không bị hen suyễn

assessing non-asthmatics

đánh giá những người không bị hen suyễn

healthy non-asthmatics

những người không bị hen suyễn khỏe mạnh

Câu ví dụ

studies show non-asthmatics generally experience fewer respiratory infections.

Nghiên cứu cho thấy người không bị hen suyễn thường trải qua ít nhiễm trùng đường hô hấp hơn.

the survey included both asthmatics and non-asthmatics to gather comprehensive data.

Bản khảo sát bao gồm cả những người bị hen suyễn và không bị hen suyễn để thu thập dữ liệu toàn diện.

even non-asthmatics can experience shortness of breath during intense exercise.

Ngay cả những người không bị hen suyễn cũng có thể cảm thấy khó thở trong khi tập luyện cường độ cao.

exposure to air pollution can affect non-asthmatics as well as those with asthma.

Phơi nhiễm với ô nhiễm không khí có thể ảnh hưởng đến cả những người không bị hen suyễn và những người bị hen suyễn.

researchers compared lung function in asthmatics and non-asthmatics.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh chức năng phổi ở những người bị hen suyễn và không bị hen suyễn.

a significant portion of the study population were non-asthmatics.

Một phần đáng kể của dân số nghiên cứu là những người không bị hen suyễn.

the questionnaire asked about symptoms in both asthmatics and non-asthmatics.

Bảng câu hỏi hỏi về các triệu chứng ở cả những người bị hen suyễn và không bị hen suyễn.

the data revealed no significant difference in cough frequency between non-asthmatics and mild asthmatics.

Dữ liệu cho thấy không có sự khác biệt đáng kể về tần suất ho giữa những người không bị hen suyễn và những người bị hen suyễn nhẹ.

the team investigated the impact on non-asthmatics after wildfire exposure.

Đội ngũ đã điều tra tác động đến những người không bị hen suyễn sau khi tiếp xúc với đám cháy rừng.

many non-asthmatics are unaware of their potential airway sensitivity.

Rất nhiều người không bị hen suyễn không nhận thức được khả năng nhạy cảm đường thở của họ.

the study aimed to understand respiratory responses in non-asthmatics during allergy season.

Nghiên cứu nhằm hiểu rõ các phản ứng hô hấp ở những người không bị hen suyễn trong mùa dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay