untroubled

[Mỹ]/ʌn'trʌb(ə)ld/
[Anh]/ʌnˈtrʌbəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có lo lắng hay rắc rối.

Câu ví dụ

a man untroubled by a guilty conscience.

một người đàn ông không bị ám ảnh bởi lương tâm cắn rứt.

remain untroubled by criticism

vẫn không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích.

live an untroubled life

sống một cuộc đời bình yên.

untroubled by financial worries

không bị lo lắng về tiền bạc.

untroubled by external pressures

không bị áp lực từ bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay