non-believer

[Mỹ]/[nɒn bɪˈliːvər]/
[Anh]/[nɒn bɪˈliːvər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không tin vào một tôn giáo hoặc hệ thống niềm tin cụ thể; Một người nghi ngờ hoặc không tin; Người vô thần.
Các dạng của từ
số nhiềunon-believers

Cụm từ & Cách kết hợp

non-believer status

trạng thái không tin

become non-believers

trở thành người không tin

calling non-believers

gọi những người không tin

former non-believer

người không tin trước đây

non-believer argument

luận điểm của người không tin

a non-believer

một người không tin

identifying non-believers

xác định những người không tin

treating non-believers

đối xử với những người không tin

understanding non-believers

hiểu những người không tin

challenge non-believers

thách thức những người không tin

Câu ví dụ

he remained a staunch non-believer, refusing to accept any supernatural claims.

anh vẫn là một người không tin theo kiên định, từ chối chấp nhận bất kỳ tuyên bố siêu nhiên nào.

despite the evidence, she was a committed non-believer in climate change.

bất chấp bằng chứng, cô ấy là một người không tin vào biến đổi khí hậu tận tâm.

the non-believer challenged the speaker's arguments with sharp questions.

người không tin đã thách thức các lập luận của diễn giả bằng những câu hỏi sắc sảo.

many a non-believer finds comfort in relying on logic and reason.

rất nhiều người không tin thấy thoải mái khi dựa vào logic và lý trí.

she was a respectful non-believer, engaging in thoughtful discussions about faith.

cô ấy là một người không tin tôn trọng, tham gia vào các cuộc thảo luận nghiêm túc về đức tin.

the film explored the perspective of a cynical non-believer in love.

phim khám phá quan điểm của một người không tin đầy hoài nghi về tình yêu.

he was a lifelong non-believer, never swayed by religious fervor.

anh ấy là một người không tin theo suốt đời, không bao giờ bị ảnh hưởng bởi sự cuồng tín tôn giáo.

the debate centered on whether to respect the non-believer's choices.

cuộc tranh luận tập trung vào việc liệu có nên tôn trọng sự lựa chọn của người không tin hay không.

as a non-believer, he valued scientific explanations above all else.

với tư cách là một người không tin, anh ấy coi trọng các giải thích khoa học hơn tất cả.

the non-believer’s skepticism stemmed from past disappointments.

sự hoài nghi của người không tin bắt nguồn từ những thất vọng trong quá khứ.

she is a vocal non-believer, often sharing her views online.

cô ấy là một người không tin mạnh mẽ, thường xuyên chia sẻ quan điểm của mình trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay