non-buddhist

[Mỹ]/[nɒn ˈbʊdɪst]/
[Anh]/[nɒn ˈbʊdɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc theo Phật giáo.
n. Một người không theo Phật giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-buddhist perspective

Quan điểm phi Phật giáo

being non-buddhist

Là người phi Phật giáo

non-buddhist beliefs

Tín ngưỡng phi Phật giáo

a non-buddhist

Một người phi Phật giáo

non-buddhist practices

Thực hành phi Phật giáo

considering non-buddhist

Xem xét người phi Phật giáo

non-buddhist influence

Tác động phi Phật giáo

was non-buddhist

Là người phi Phật giáo

non-buddhist worldview

Tư thế thế giới phi Phật giáo

remain non-buddhist

Vẫn là người phi Phật giáo

Câu ví dụ

many non-buddhist individuals find the practice of meditation beneficial.

Nhiều cá nhân không theo Phật giáo cho rằng thực hành thiền định mang lại lợi ích.

the museum displayed artifacts from both buddhist and non-buddhist cultures.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ cả văn hóa Phật giáo và không thuộc Phật giáo.

we welcomed participants from all backgrounds, including those who were non-buddhist.

Chúng tôi chào đón các tham gia từ mọi nền tảng, bao gồm cả những người không theo Phật giáo.

the study examined the perspectives of both buddhist and non-buddhist practitioners.

Nghiên cứu này xem xét quan điểm của cả các thực hành giả Phật giáo và không thuộc Phật giáo.

the discussion included viewpoints from a non-buddhist philosophical tradition.

Bài thảo luận bao gồm các quan điểm từ truyền thống triết học không thuộc Phật giáo.

the author explored themes relevant to all humans, regardless of their being non-buddhist.

Tác giả đã khám phá các chủ đề liên quan đến tất cả con người, bất kể họ có thuộc về không theo Phật giáo hay không.

the event was open to everyone, whether buddhist or non-buddhist.

Sự kiện này mở cửa cho tất cả mọi người, bất kể họ có phải là Phật tử hay không.

the research compared the spiritual practices of buddhist and non-buddhist communities.

Nghiên cứu này so sánh các thực hành tinh thần của cộng đồng Phật giáo và không thuộc Phật giáo.

the panel included experts in both buddhist and non-buddhist philosophies.

Panel bao gồm các chuyên gia trong cả triết học Phật giáo và không thuộc Phật giáo.

the article presented a comparison of buddhist and non-buddhist ethical frameworks.

Bài viết trình bày một so sánh giữa các khung đạo đức Phật giáo và không thuộc Phật giáo.

the survey included respondents who identified as buddhist and non-buddhist.

Khảo sát bao gồm các người trả lời tự nhận mình là Phật tử và không thuộc Phật giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay