non-business

[Mỹ]/[nɒn ˈbɪznəs]/
[Anh]/[nɒn ˈbɪznəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc liên quan đến kinh doanh; không thương mại; Không thuộc về hoặc được tiến hành như một hoạt động kinh doanh.
n. Các hoạt động hoặc vấn đề không liên quan đến kinh doanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-business hours

giờ không phải giờ làm việc

non-business travel

đi lại không phải vì công việc

non-business expense

chi phí không phải vì công việc

non-business activities

hoạt động không phải vì công việc

doing non-business

làm việc không phải vì công việc

purely non-business

hoàn toàn không phải vì công việc

non-business purpose

mục đích không phải vì công việc

outside non-business

ngoài phạm vi công việc

non-business income

thu nhập không phải từ công việc

strictly non-business

hoàn toàn không phải vì công việc

Câu ví dụ

we discussed non-business topics like travel and hobbies.

Chúng tôi đã thảo luận về các chủ đề phi kinh doanh như du lịch và sở thích.

the meeting focused on non-business networking opportunities.

Họp mặt tập trung vào các cơ hội kết nối phi kinh doanh.

let's keep this conversation strictly non-business.

Hãy giữ cuộc trò chuyện này hoàn toàn phi kinh doanh.

the team building exercise was entirely non-business related.

Bài tập xây dựng nhóm hoàn toàn không liên quan đến công việc.

i prefer non-business interactions with my colleagues.

Tôi thích các cuộc giao tiếp phi kinh doanh với đồng nghiệp của mình.

the event included non-business entertainment and food.

Sự kiện bao gồm giải trí và ẩm thực phi kinh doanh.

it's nice to have some non-business small talk sometimes.

Đôi khi thật tuyệt khi có một chút trò chuyện phi kinh doanh.

the after-work drinks were purely for non-business socializing.

Các buổi uống nước sau giờ làm việc hoàn toàn dành cho giao lưu phi kinh doanh.

we engaged in some non-business banter during the break.

Chúng tôi đã có một chút trò chuyện phi kinh doanh trong giờ giải lao.

the goal was to foster non-business relationships within the team.

Mục tiêu là xây dựng các mối quan hệ phi kinh doanh trong nhóm.

the weekend retreat was designed for non-business relaxation.

Chuyến nghỉ cuối tuần được thiết kế để thư giãn phi kinh doanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay