recreational activities
hoạt động giải trí
recreational facilities
cơ sở vật chất giải trí
recreational sports
các môn thể thao giải trí
recreational activity
hoạt động giải trí
recreational vehicle
phương tiện giải trí
recreational drug
ma túy giải trí
recreational areas
khu vực giải trí
money to provide recreational facilities.
tiền để cung cấp các tiện nghi giải trí.
recreational cycling in the countryside.
đi xe đạp giải trí ở nông thôn.
special recreational programs for the elderly.
các chương trình giải trí đặc biệt cho người cao tuổi.
There is a scheme afoot to improve recreational facilities in the area.
Có một kế hoạch đang được triển khai để cải thiện các tiện nghi giải trí trong khu vực.
Recreational sport is relaxing. Professional sport is another cup of tea altogether.
Thể thao giải trí thư giãn. Thể thao chuyên nghiệp là một phạm trù khác.
We can produce various athletic shoes, recreational shoe, stogy, mainly Nike shoes .
Chúng tôi có thể sản xuất nhiều loại giày thể thao, giày thể thao giải trí, stogy, chủ yếu là giày Nike.
This kind of woman won't regard the job as all, dress character cultured is recreational twinset, reject ornaments of any heavy and complicated.
Kiểu phụ nữ này sẽ không coi công việc là mọi thứ, phong cách ăn mặc văn minh là bộ đồ đôi vui chơi, từ bở những phụ kiện nạng nề và phức tạp.
The hotel also offers recreational sevice such as the shopping center, the commerical center, KTV, salon, gym ,cardroom and etc.
Khách sạn cũng cung cấp các dịch vụ giải trí như trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại, KTV, salon, phòng gym, phòng chơi bài và các tiện ích khác.
Staying in Oceanpalace International Recreational Club of Zhujiang new city, Guangzhou, China, you will feel quietness far away from the intranquil and restless world outside.
Ở lại tại Oceanpalace International Recreational Club của thành phố mới Zhujiang, Quảng Châu, Trung Quốc, bạn sẽ cảm thấy sự tĩnh lặng xa khỏi thế giới bên ngoài luôn náo nhiệt và bận rộn.
LECD is applied mainly in major and second panels of mobiles, color TVs, vari ous aphototropism sources, MP3, PDA, digital cam eras, vehicle displays, recreational devices and so on.
LECD được áp dụng chủ yếu trong các tấm nền chính và thứ hai của điện thoại di động, truyền hình màu, các nguồn aphototropism khác nhau, MP3, PDA, máy ảnh kỹ thuật số, màn hình xe cộ, thiết bị giải trí và như vậy.
Recreational substances were phased out here.
Các chất gây nghiện giải trí đã bị loại bỏ ở đây.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)This rationale has helped preserve the recreational culture of the 1950s.
Lý do này đã giúp bảo tồn văn hóa giải trí của những năm 1950.
Nguồn: The Economist (Summary)Everyone has some sort of recreational activity.
Mọi người đều có một loại hình hoạt động giải trí nào đó.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.I'm going to read a recreational book.
Tôi sẽ đọc một cuốn sách giải trí.
Nguồn: Fluent American spoken languageStill, recreational drone users often ignore the law.
Tuy nhiên, những người dùng máy bay không người lái giải trí thường phớt lờ luật pháp.
Nguồn: TimeThat's the limit of recreational diving.
Đó là giới hạn của hoạt động lặn giải trí.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 CollectionOccasional recreational drug use and drinking are fairly common.
Việc sử dụng ma túy và uống rượu giải trí thỉnh thoảng là khá phổ biến.
Nguồn: Psychology Mini ClassB.The recreational vehicle is parked in front of the building.
B.Xe giải trí được đỗ trước tòa nhà.
Nguồn: TOEIC Listening Practice Test BankSo, you bring your RV (recreational vehicle) in your family.
Vậy, bạn mang xe RV (xe giải trí) của bạn trong gia đình.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThey smoke less, drink less, take recreational drugs less often.
Họ hút thuốc ít hơn, uống rượu ít hơn và sử dụng ma túy giải trí ít hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collectionrecreational activities
hoạt động giải trí
recreational facilities
cơ sở vật chất giải trí
recreational sports
các môn thể thao giải trí
recreational activity
hoạt động giải trí
recreational vehicle
phương tiện giải trí
recreational drug
ma túy giải trí
recreational areas
khu vực giải trí
money to provide recreational facilities.
tiền để cung cấp các tiện nghi giải trí.
recreational cycling in the countryside.
đi xe đạp giải trí ở nông thôn.
special recreational programs for the elderly.
các chương trình giải trí đặc biệt cho người cao tuổi.
There is a scheme afoot to improve recreational facilities in the area.
Có một kế hoạch đang được triển khai để cải thiện các tiện nghi giải trí trong khu vực.
Recreational sport is relaxing. Professional sport is another cup of tea altogether.
Thể thao giải trí thư giãn. Thể thao chuyên nghiệp là một phạm trù khác.
We can produce various athletic shoes, recreational shoe, stogy, mainly Nike shoes .
Chúng tôi có thể sản xuất nhiều loại giày thể thao, giày thể thao giải trí, stogy, chủ yếu là giày Nike.
This kind of woman won't regard the job as all, dress character cultured is recreational twinset, reject ornaments of any heavy and complicated.
Kiểu phụ nữ này sẽ không coi công việc là mọi thứ, phong cách ăn mặc văn minh là bộ đồ đôi vui chơi, từ bở những phụ kiện nạng nề và phức tạp.
The hotel also offers recreational sevice such as the shopping center, the commerical center, KTV, salon, gym ,cardroom and etc.
Khách sạn cũng cung cấp các dịch vụ giải trí như trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại, KTV, salon, phòng gym, phòng chơi bài và các tiện ích khác.
Staying in Oceanpalace International Recreational Club of Zhujiang new city, Guangzhou, China, you will feel quietness far away from the intranquil and restless world outside.
Ở lại tại Oceanpalace International Recreational Club của thành phố mới Zhujiang, Quảng Châu, Trung Quốc, bạn sẽ cảm thấy sự tĩnh lặng xa khỏi thế giới bên ngoài luôn náo nhiệt và bận rộn.
LECD is applied mainly in major and second panels of mobiles, color TVs, vari ous aphototropism sources, MP3, PDA, digital cam eras, vehicle displays, recreational devices and so on.
LECD được áp dụng chủ yếu trong các tấm nền chính và thứ hai của điện thoại di động, truyền hình màu, các nguồn aphototropism khác nhau, MP3, PDA, máy ảnh kỹ thuật số, màn hình xe cộ, thiết bị giải trí và như vậy.
Recreational substances were phased out here.
Các chất gây nghiện giải trí đã bị loại bỏ ở đây.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)This rationale has helped preserve the recreational culture of the 1950s.
Lý do này đã giúp bảo tồn văn hóa giải trí của những năm 1950.
Nguồn: The Economist (Summary)Everyone has some sort of recreational activity.
Mọi người đều có một loại hình hoạt động giải trí nào đó.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.I'm going to read a recreational book.
Tôi sẽ đọc một cuốn sách giải trí.
Nguồn: Fluent American spoken languageStill, recreational drone users often ignore the law.
Tuy nhiên, những người dùng máy bay không người lái giải trí thường phớt lờ luật pháp.
Nguồn: TimeThat's the limit of recreational diving.
Đó là giới hạn của hoạt động lặn giải trí.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 CollectionOccasional recreational drug use and drinking are fairly common.
Việc sử dụng ma túy và uống rượu giải trí thỉnh thoảng là khá phổ biến.
Nguồn: Psychology Mini ClassB.The recreational vehicle is parked in front of the building.
B.Xe giải trí được đỗ trước tòa nhà.
Nguồn: TOEIC Listening Practice Test BankSo, you bring your RV (recreational vehicle) in your family.
Vậy, bạn mang xe RV (xe giải trí) của bạn trong gia đình.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThey smoke less, drink less, take recreational drugs less often.
Họ hút thuốc ít hơn, uống rượu ít hơn và sử dụng ma túy giải trí ít hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay