non-castilian

[Mỹ]/[nɒn ˈkæstɪliən]/
[Anh]/[nɒn ˈkæstɪliən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về hoặc liên quan đến Castile (một vùng lịch sử của Tây Ban Nha); không phải của người Castile; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các ngôn ngữ khác ngoài tiếng Tây Ban Nha Castile.
n. Một người không đến từ Castile.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-castilian spanish

Tây Ban Nha không phải tiếng Castile

speaking non-castilian

nói tiếng không phải tiếng Castile

non-castilian dialects

phương ngữ không phải tiếng Castile

a non-castilian speaker

người nói tiếng không phải tiếng Castile

non-castilian influence

ảnh hưởng của tiếng không phải tiếng Castile

using non-castilian

sử dụng tiếng không phải tiếng Castile

non-castilian origin

nguồn gốc không phải tiếng Castile

was non-castilian

là tiếng không phải tiếng Castile

considered non-castilian

coi là tiếng không phải tiếng Castile

beyond non-castilian

vượt ra ngoài tiếng không phải tiếng Castile

Câu ví dụ

many travelers prefer non-castilian spanish varieties.

Nhiều du khách thích các biến thể tiếng Tây Ban Nha không phải Castile.

the restaurant offered non-castilian dishes from argentina.

Nhà hàng cung cấp các món ăn không phải của Tây Ban Nha từ Argentina.

he specializes in non-castilian dialects of spanish literature.

Anh ấy chuyên về các phương ngữ không phải của Tây Ban Nha trong văn học Tây Ban Nha.

we sought out non-castilian speakers for our research.

Chúng tôi tìm kiếm những người nói tiếng Tây Ban Nha không phải của Tây Ban Nha cho nghiên cứu của chúng tôi.

the film showcased non-castilian cultural traditions.

Bộ phim giới thiệu các truyền thống văn hóa không phải của Tây Ban Nha.

she enjoys learning about non-castilian spanish history.

Cô ấy thích tìm hiểu về lịch sử tiếng Tây Ban Nha không phải của Tây Ban Nha.

the study focused on non-castilian accents and pronunciation.

Nghiên cứu tập trung vào các giọng và phát âm không phải của Tây Ban Nha.

he compared non-castilian and castilian spanish vocabulary.

Anh ấy so sánh từ vựng tiếng Tây Ban Nha không phải của Tây Ban Nha và tiếng Tây Ban Nha của Castile.

the project aimed to preserve non-castilian heritage sites.

Dự án nhằm mục đích bảo tồn các địa điểm di sản không phải của Tây Ban Nha.

the guide highlighted non-castilian regional specialties.

Hướng dẫn viên làm nổi bật các đặc sản vùng không phải của Tây Ban Nha.

they appreciated the nuances of non-castilian storytelling.

Họ đánh giá cao những sắc thái của kể chuyện không phải của Tây Ban Nha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay