non-centesimal

[Mỹ]/[nɒnˈsɛntɪsɪml]/
[Anh]/[nɒnˈsɛntɪsɪml]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không dựa trên hệ thống một trăm; không theo hệ thập phân; Liên quan đến hệ thống tính toán khác với hệ thập phân; Không liên quan đến các đơn vị một trăm.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-centesimal ratio

Tỷ lệ không theo hệ thập phân

non-centesimal value

Giá trị không theo hệ thập phân

being non-centesimal

Không theo hệ thập phân

non-centesimal system

Hệ thống không theo hệ thập phân

highly non-centesimal

Rất không theo hệ thập phân

non-centesimal scale

Thang đo không theo hệ thập phân

using non-centesimal

Sử dụng không theo hệ thập phân

was non-centesimal

Đã không theo hệ thập phân

non-centesimal data

Dữ liệu không theo hệ thập phân

purely non-centesimal

Hoàn toàn không theo hệ thập phân

Câu ví dụ

the non-centesimal growth rate surprised the analysts.

Tỷ lệ tăng trưởng không theo hệ thập phân đã khiến các nhà phân tích ngạc nhiên.

we investigated the non-centesimal impact of the policy change.

Chúng tôi đã điều tra tác động không theo hệ thập phân của sự thay đổi chính sách.

the model predicted a non-centesimal shift in consumer behavior.

Mô hình dự đoán sự thay đổi không theo hệ thập phân trong hành vi tiêu dùng.

the study focused on non-centesimal factors influencing the outcome.

Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố không theo hệ thập phân ảnh hưởng đến kết quả.

despite initial expectations, the change was non-centesimal in nature.

Mặc dù có những kỳ vọng ban đầu, sự thay đổi này mang tính chất không theo hệ thập phân.

the company reported a non-centesimal decrease in sales volume.

Công ty báo cáo sự giảm sút không theo hệ thập phân về thể tích doanh số.

the algorithm identified several non-centesimal correlations in the data.

Thuật toán đã xác định một số mối tương quan không theo hệ thập phân trong dữ liệu.

the project aimed to measure the non-centesimal effect of the intervention.

Dự án nhằm đo lường tác động không theo hệ thập phân của can thiệp.

the analysis revealed a non-centesimal relationship between the variables.

Phân tích tiết lộ mối quan hệ không theo hệ thập phân giữa các biến số.

the team sought to understand the non-centesimal drivers of the trend.

Đội ngũ cố gắng hiểu rõ các yếu tố không theo hệ thập phân thúc đẩy xu hướng.

the results indicated a non-centesimal variation across the sample.

Kết quả cho thấy sự khác biệt không theo hệ thập phân trên mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay