non-chain

[Mỹ]/[nɒn tʃeɪn]/
[Anh]/[nɒn tʃeɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một doanh nghiệp không thuộc chuỗi; một doanh nghiệp độc lập.; Một hệ thống hoặc cấu trúc không phải là chuỗi.
adj. Không thuộc chuỗi; độc lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-chain restaurant

nhà hàng không thuộc chuỗi

avoid non-chain

tránh các chuỗi không thuộc

non-chain stores

cửa hàng không thuộc chuỗi

supporting non-chain

hỗ trợ các doanh nghiệp không thuộc chuỗi

prefer non-chain

thích các chuỗi không thuộc

non-chain business

kinh doanh không thuộc chuỗi

seeking non-chain

đang tìm kiếm không thuộc chuỗi

non-chain cafes

quán cà phê không thuộc chuỗi

became non-chain

trở thành không thuộc chuỗi

local non-chain

địa phương không thuộc chuỗi

Câu ví dụ

we need a non-chain business model to avoid excessive competition.

Chúng ta cần mô hình kinh doanh phi chuỗi để tránh cạnh tranh quá mức.

the non-chain restaurant offered a unique and localized menu.

Quán ăn phi chuỗi cung cấp thực đơn độc đáo và địa phương hóa.

a non-chain retail store can adapt quickly to changing trends.

Một cửa hàng bán lẻ phi chuỗi có thể thích nghi nhanh với xu hướng thay đổi.

the company decided to pursue a non-chain distribution strategy.

Công ty đã quyết định theo đuổi chiến lược phân phối phi chuỗi.

we are looking for non-chain suppliers for our new product line.

Chúng tôi đang tìm kiếm các nhà cung cấp phi chuỗi cho dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

the non-chain hotel provided a more personalized guest experience.

Khách sạn phi chuỗi cung cấp trải nghiệm khách hàng cá nhân hóa hơn.

this non-chain approach allows for greater flexibility and innovation.

Phương pháp phi chuỗi này cho phép có sự linh hoạt và đổi mới cao hơn.

the non-chain bookstore fostered a strong sense of community.

Cửa hàng sách phi chuỗi đã nuôi dưỡng một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

we value non-chain businesses that prioritize local sourcing.

Chúng tôi trân trọng các doanh nghiệp phi chuỗi đặt ưu tiên vào nguồn cung địa phương.

the non-chain coffee shop offered a cozy and welcoming atmosphere.

Cửa hàng cà phê phi chuỗi cung cấp không khí ấm cúng và thân thiện.

a non-chain franchise is a rare and often desirable option.

Một nhượng quyền phi chuỗi là một lựa chọn hiếm và thường mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay