non-circular logic
lập luận không vòng tròn
non-circular argument
đề xuất không vòng tròn
non-circular path
đường đi không vòng tròn
non-circular reasoning
lập luận không vòng tròn
be non-circular
không vòng tròn
avoid non-circularity
tránh sự không vòng tròn
non-circular shape
hình dạng không vòng tròn
non-circular route
đường đi không vòng tròn
non-circular design
thiết kế không vòng tròn
proving non-circular
chứng minh không vòng tròn
the non-circular shape of the asteroid made it difficult to predict its orbit.
Hình dạng không tròn của tiểu hành tinh khiến việc dự đoán quỹ đạo của nó trở nên khó khăn.
we needed a non-circular container to hold the oddly shaped components.
Chúng tôi cần một hộp không tròn để chứa các bộ phận có hình dạng kỳ lạ.
the artist used a non-circular canvas for a more dynamic composition.
Nghệ sĩ đã sử dụng một khung vẽ không tròn để tạo ra một bố cục sinh động hơn.
the non-circular design of the building stood out from the surrounding structures.
Thiết kế không tròn của tòa nhà nổi bật so với các công trình xung quanh.
the data showed a non-circular distribution of customer preferences.
Dữ liệu cho thấy sự phân bố không tròn của sở thích khách hàng.
the non-circular path of the river wound through the valley.
Con đường không tròn của con sông uốn lượn qua thung lũng.
the engineer designed a non-circular cross-section for the pipe.
Kỹ sư đã thiết kế một tiết diện không tròn cho ống.
the non-circular pattern on the fabric was quite unique.
Mẫu không tròn trên vải rất độc đáo.
the child drew a non-circular sun in the sky.
Trẻ em đã vẽ một mặt trời không tròn trên bầu trời.
the non-circular footprint suggested an unusual animal.
Vết chân không tròn gợi ý một loài động vật bất thường.
the company sought a non-circular approach to problem-solving.
Công ty tìm kiếm một phương pháp không tròn để giải quyết vấn đề.
non-circular logic
lập luận không vòng tròn
non-circular argument
đề xuất không vòng tròn
non-circular path
đường đi không vòng tròn
non-circular reasoning
lập luận không vòng tròn
be non-circular
không vòng tròn
avoid non-circularity
tránh sự không vòng tròn
non-circular shape
hình dạng không vòng tròn
non-circular route
đường đi không vòng tròn
non-circular design
thiết kế không vòng tròn
proving non-circular
chứng minh không vòng tròn
the non-circular shape of the asteroid made it difficult to predict its orbit.
Hình dạng không tròn của tiểu hành tinh khiến việc dự đoán quỹ đạo của nó trở nên khó khăn.
we needed a non-circular container to hold the oddly shaped components.
Chúng tôi cần một hộp không tròn để chứa các bộ phận có hình dạng kỳ lạ.
the artist used a non-circular canvas for a more dynamic composition.
Nghệ sĩ đã sử dụng một khung vẽ không tròn để tạo ra một bố cục sinh động hơn.
the non-circular design of the building stood out from the surrounding structures.
Thiết kế không tròn của tòa nhà nổi bật so với các công trình xung quanh.
the data showed a non-circular distribution of customer preferences.
Dữ liệu cho thấy sự phân bố không tròn của sở thích khách hàng.
the non-circular path of the river wound through the valley.
Con đường không tròn của con sông uốn lượn qua thung lũng.
the engineer designed a non-circular cross-section for the pipe.
Kỹ sư đã thiết kế một tiết diện không tròn cho ống.
the non-circular pattern on the fabric was quite unique.
Mẫu không tròn trên vải rất độc đáo.
the child drew a non-circular sun in the sky.
Trẻ em đã vẽ một mặt trời không tròn trên bầu trời.
the non-circular footprint suggested an unusual animal.
Vết chân không tròn gợi ý một loài động vật bất thường.
the company sought a non-circular approach to problem-solving.
Công ty tìm kiếm một phương pháp không tròn để giải quyết vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay