the asymmetrical relationship between a landlord and a tenant.
mối quan hệ bất đối xứng giữa chủ nhà và người thuê.
the church has an asymmetrical plan with an aisle only on one side.
Nhà thờ có kế hoạch bất đối xứng với lối đi chỉ ở một bên.
Recently, some experiments show the existence of prewhirl and reveal the asymmetrical scroll will affect the distribution of prewhirl.
Gần đây, một số thí nghiệm cho thấy sự tồn tại của prewhirl và cho thấy cuộn chữ bất đối xứng sẽ ảnh hưởng đến sự phân bố của prewhirl.
The shape is entirely within the bounds of late baroque taste, and no important asymmetrical motifs are evident in the elaborate scrollwork except in a decorative cartouche on the top.
Hình dạng hoàn toàn nằm trong giới hạn của phong cách baroque muộn, và không có bất kỳ họa tiết bất đối xứng quan trọng nào được thấy trên các họa tiết cuộn phức tạp, ngoại trừ một cartouche trang trí ở trên cùng.
I've always been interested in fractured, demented, asymmetrical, incongruous textures, and indeed what I call “dysprosody” – the prosody of distressed sounds.
Tôi luôn quan tâm đến những kết cấu bị nứt vỡ, điên loạn, bất đối xứng và không phù hợp, và thực sự là những gì tôi gọi là “dysprosody” – ngữ điệu của những âm thanh đau khổ.
The two sides of the face are asymmetrical.
Hai bên mặt là bất đối xứng.
The asymmetrical design of the building stands out.
Thiết kế bất đối xứng của tòa nhà nổi bật.
Her hair was styled in an asymmetrical bob.
Tóc của cô ấy được tạo kiểu thành kiểu bob bất đối xứng.
The artist used asymmetrical shapes in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng các hình dạng bất đối xứng trong bức tranh.
The asymmetrical pattern on the dress caught everyone's attention.
Hoa văn bất đối xứng trên váy áo đã thu hút sự chú ý của mọi người.
The asymmetrical relationship between the two countries led to tensions.
Mối quan hệ bất đối xứng giữa hai quốc gia đã dẫn đến căng thẳng.
She prefers asymmetrical earrings over matching pairs.
Cô ấy thích những chiếc bông tai bất đối xứng hơn là những đôi phù hợp.
The asymmetrical distribution of resources caused disparities in the community.
Sự phân bố bất đối xứng của nguồn lực đã gây ra sự bất bình đẳng trong cộng đồng.
The asymmetrical warfare tactics employed by the rebels surprised the government forces.
Chiến thuật chiến tranh bất đối xứng mà những kẻ nổi loạn sử dụng đã khiến lực lượng chính phủ bất ngờ.
The asymmetrical relationship between the characters added depth to the story.
Mối quan hệ bất đối xứng giữa các nhân vật đã thêm chiều sâu cho câu chuyện.
A tad asymmetrical, but nothing to be concerned about.
Một chút không đối xứng, nhưng không có gì đáng lo ngại.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Local housing-policy debates are thus asymmetrical.
Do đó, các cuộc tranh luận về chính sách nhà ở địa phương lại không đối xứng.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)It had become asymmetrical and the sooner he got a new fish, the better.
Nó đã trở nên không đối xứng và càng sớm thì anh ta có được một con cá mới càng tốt.
Nguồn: Mary and Max Original SoundtrackIt's marked by one lip corner pulled up and in. It's the only asymmetrical expression.
Nó được đánh dấu bởi một góc miệng bị kéo lên và vào. Đó là biểu cảm không đối xứng duy nhất.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt's asymmetrical where the shoe curves around to put all the weight on the big toe.
Nó không đối xứng ở nơi mà giày uốn cong để đặt toàn bộ trọng lượng lên ngón chân cái.
Nguồn: Connection MagazineAnd if it's doesn't hurt to be asymmetrical on the inside, why are we so non-asymmetrical on the outside?
Và nếu việc không đối xứng ở bên trong không gây đau, tại sao chúng ta lại quá đối xứng ở bên ngoài?
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionSeen as the pivotal building in Bauhaus, this structure amazed the world with its steel frame construction and asymmetrical plan.
Được xem là công trình chủ chốt trong Bauhaus, cấu trúc này đã khiến thế giới kinh ngạc với kết cấu khung thép và mặt bằng không đối xứng của nó.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryThose are our polar molecules, the asymmetrical beauties of chemistry.
Đó là các phân tử phân cực của chúng tôi, những vẻ đẹp không đối xứng của hóa học.
Nguồn: Chemistry Crash CourseThe Pleuronectidae, or Flat-fish, are remarkable for their asymmetrical bodies.
Pleuronectidae, hay cá dẹt, đáng chú ý vì cơ thể không đối xứng của chúng.
Nguồn: On the Origin of SpeciesTheir ears are asymmetrical, with one higher than the other.
Tai của chúng không đối xứng, một bên cao hơn bên kia.
Nguồn: Animal Logicthe asymmetrical relationship between a landlord and a tenant.
mối quan hệ bất đối xứng giữa chủ nhà và người thuê.
the church has an asymmetrical plan with an aisle only on one side.
Nhà thờ có kế hoạch bất đối xứng với lối đi chỉ ở một bên.
Recently, some experiments show the existence of prewhirl and reveal the asymmetrical scroll will affect the distribution of prewhirl.
Gần đây, một số thí nghiệm cho thấy sự tồn tại của prewhirl và cho thấy cuộn chữ bất đối xứng sẽ ảnh hưởng đến sự phân bố của prewhirl.
The shape is entirely within the bounds of late baroque taste, and no important asymmetrical motifs are evident in the elaborate scrollwork except in a decorative cartouche on the top.
Hình dạng hoàn toàn nằm trong giới hạn của phong cách baroque muộn, và không có bất kỳ họa tiết bất đối xứng quan trọng nào được thấy trên các họa tiết cuộn phức tạp, ngoại trừ một cartouche trang trí ở trên cùng.
I've always been interested in fractured, demented, asymmetrical, incongruous textures, and indeed what I call “dysprosody” – the prosody of distressed sounds.
Tôi luôn quan tâm đến những kết cấu bị nứt vỡ, điên loạn, bất đối xứng và không phù hợp, và thực sự là những gì tôi gọi là “dysprosody” – ngữ điệu của những âm thanh đau khổ.
The two sides of the face are asymmetrical.
Hai bên mặt là bất đối xứng.
The asymmetrical design of the building stands out.
Thiết kế bất đối xứng của tòa nhà nổi bật.
Her hair was styled in an asymmetrical bob.
Tóc của cô ấy được tạo kiểu thành kiểu bob bất đối xứng.
The artist used asymmetrical shapes in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng các hình dạng bất đối xứng trong bức tranh.
The asymmetrical pattern on the dress caught everyone's attention.
Hoa văn bất đối xứng trên váy áo đã thu hút sự chú ý của mọi người.
The asymmetrical relationship between the two countries led to tensions.
Mối quan hệ bất đối xứng giữa hai quốc gia đã dẫn đến căng thẳng.
She prefers asymmetrical earrings over matching pairs.
Cô ấy thích những chiếc bông tai bất đối xứng hơn là những đôi phù hợp.
The asymmetrical distribution of resources caused disparities in the community.
Sự phân bố bất đối xứng của nguồn lực đã gây ra sự bất bình đẳng trong cộng đồng.
The asymmetrical warfare tactics employed by the rebels surprised the government forces.
Chiến thuật chiến tranh bất đối xứng mà những kẻ nổi loạn sử dụng đã khiến lực lượng chính phủ bất ngờ.
The asymmetrical relationship between the characters added depth to the story.
Mối quan hệ bất đối xứng giữa các nhân vật đã thêm chiều sâu cho câu chuyện.
A tad asymmetrical, but nothing to be concerned about.
Một chút không đối xứng, nhưng không có gì đáng lo ngại.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Local housing-policy debates are thus asymmetrical.
Do đó, các cuộc tranh luận về chính sách nhà ở địa phương lại không đối xứng.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)It had become asymmetrical and the sooner he got a new fish, the better.
Nó đã trở nên không đối xứng và càng sớm thì anh ta có được một con cá mới càng tốt.
Nguồn: Mary and Max Original SoundtrackIt's marked by one lip corner pulled up and in. It's the only asymmetrical expression.
Nó được đánh dấu bởi một góc miệng bị kéo lên và vào. Đó là biểu cảm không đối xứng duy nhất.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt's asymmetrical where the shoe curves around to put all the weight on the big toe.
Nó không đối xứng ở nơi mà giày uốn cong để đặt toàn bộ trọng lượng lên ngón chân cái.
Nguồn: Connection MagazineAnd if it's doesn't hurt to be asymmetrical on the inside, why are we so non-asymmetrical on the outside?
Và nếu việc không đối xứng ở bên trong không gây đau, tại sao chúng ta lại quá đối xứng ở bên ngoài?
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionSeen as the pivotal building in Bauhaus, this structure amazed the world with its steel frame construction and asymmetrical plan.
Được xem là công trình chủ chốt trong Bauhaus, cấu trúc này đã khiến thế giới kinh ngạc với kết cấu khung thép và mặt bằng không đối xứng của nó.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryThose are our polar molecules, the asymmetrical beauties of chemistry.
Đó là các phân tử phân cực của chúng tôi, những vẻ đẹp không đối xứng của hóa học.
Nguồn: Chemistry Crash CourseThe Pleuronectidae, or Flat-fish, are remarkable for their asymmetrical bodies.
Pleuronectidae, hay cá dẹt, đáng chú ý vì cơ thể không đối xứng của chúng.
Nguồn: On the Origin of SpeciesTheir ears are asymmetrical, with one higher than the other.
Tai của chúng không đối xứng, một bên cao hơn bên kia.
Nguồn: Animal LogicKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay