non-citrus

[Mỹ]/[nɒn ˈsɪtrəs]/
[Anh]/[nɒn ˈsɪtrəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại quả không thuộc họ cam quýt.
adj. Không thuộc họ cam quýt; Liên quan đến các loại quả không thuộc họ cam quýt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-citrus fruit

hoa quả không thuộc họ citrus

avoid non-citrus

tránh trái cây không thuộc họ citrus

non-citrus options

các lựa chọn không thuộc họ citrus

using non-citrus

sử dụng trái cây không thuộc họ citrus

non-citrus juice

nước ép trái cây không thuộc họ citrus

prefer non-citrus

thích trái cây không thuộc họ citrus hơn

non-citrus varieties

các loại trái cây không thuộc họ citrus

containing non-citrus

chứa trái cây không thuộc họ citrus

like non-citrus

thích loại trái cây không thuộc họ citrus

pure non-citrus

thuần khiết không thuộc họ citrus

Câu ví dụ

the restaurant offered a variety of non-citrus fruits like apples and pears.

Nhà hàng cung cấp nhiều loại trái cây không họ cam quýt như táo và lê.

we prefer non-citrus juices, especially apple and grape.

Chúng tôi thích các loại nước ép không họ cam quýt, đặc biệt là táo và nho.

the non-citrus section of the produce aisle was well-stocked.

Khu vực không họ cam quýt của lối đi bán nông sản được trưng bày đầy đủ.

she made a delicious pie using non-citrus fruits.

Cô ấy làm một chiếc bánh ngon bằng trái cây không họ cam quýt.

he enjoys drinking non-citrus smoothies in the morning.

Anh ấy thích uống sinh tố không họ cam quýt vào buổi sáng.

the recipe called for non-citrus fruits for a unique flavor.

Công thức yêu cầu trái cây không họ cam quýt để có hương vị độc đáo.

many people find non-citrus fruits easier to digest.

Nhiều người thấy trái cây không họ cam quýt dễ tiêu hơn.

the farmer specialized in growing non-citrus varieties.

Người nông dân chuyên trồng các giống không họ cam quýt.

we bought a basket of fresh, non-citrus fruits at the market.

Chúng tôi đã mua một giỏ trái cây tươi, không họ cam quýt tại chợ.

the children loved the non-citrus fruit salad.

Trẻ em rất thích món salad trái cây không họ cam quýt.

she carefully selected non-citrus fruits for her salad.

Cô ấy cẩn thận chọn trái cây không họ cam quýt cho món salad của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay