non-coercive approach
phương pháp phi bạo lực
being non-coercive
là phi bạo lực
non-coercive tactics
chiến thuật phi bạo lực
non-coercive manner
cách phi bạo lực
remained non-coercive
vẫn giữ nguyên tính phi bạo lực
non-coercive negotiation
thương lượng phi bạo lực
highly non-coercive
rất phi bạo lực
initially non-coercive
ban đầu là phi bạo lực
non-coercive environment
môi trường phi bạo lực
was non-coercive
đã phi bạo lực
the police employed non-coercive methods to manage the crowd.
Cảnh sát đã sử dụng các phương pháp không cưỡng chế để kiểm soát đám đông.
we aim for a non-coercive approach to conflict resolution.
Chúng ta hướng tới một phương pháp không cưỡng chế trong giải quyết xung đột.
the manager preferred a non-coercive leadership style.
Người quản lý ưa thích phong cách lãnh đạo không cưỡng chế.
the investigation was conducted using non-coercive techniques.
Điều tra được tiến hành bằng các kỹ thuật không cưỡng chế.
a non-coercive environment fosters creativity and innovation.
Một môi trường không cưỡng chế thúc đẩy sự sáng tạo và đổi mới.
the therapist used non-coercive questioning to elicit information.
Chuyên gia trị liệu sử dụng các câu hỏi không cưỡng chế để thu thập thông tin.
we value a non-coercive relationship built on mutual respect.
Chúng ta trân trọng một mối quan hệ không cưỡng chế dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.
the company's policy promotes non-coercive sales practices.
Chính sách của công ty khuyến khích các phương pháp bán hàng không cưỡng chế.
the judge emphasized the importance of non-coercive interrogation.
Phán quyết nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thẩm vấn không cưỡng chế.
the training program focused on non-coercive communication skills.
Chương trình đào tạo tập trung vào kỹ năng giao tiếp không cưỡng chế.
the diplomat pursued a non-coercive strategy in negotiations.
Đại sứ đã theo đuổi chiến lược không cưỡng chế trong đàm phán.
non-coercive approach
phương pháp phi bạo lực
being non-coercive
là phi bạo lực
non-coercive tactics
chiến thuật phi bạo lực
non-coercive manner
cách phi bạo lực
remained non-coercive
vẫn giữ nguyên tính phi bạo lực
non-coercive negotiation
thương lượng phi bạo lực
highly non-coercive
rất phi bạo lực
initially non-coercive
ban đầu là phi bạo lực
non-coercive environment
môi trường phi bạo lực
was non-coercive
đã phi bạo lực
the police employed non-coercive methods to manage the crowd.
Cảnh sát đã sử dụng các phương pháp không cưỡng chế để kiểm soát đám đông.
we aim for a non-coercive approach to conflict resolution.
Chúng ta hướng tới một phương pháp không cưỡng chế trong giải quyết xung đột.
the manager preferred a non-coercive leadership style.
Người quản lý ưa thích phong cách lãnh đạo không cưỡng chế.
the investigation was conducted using non-coercive techniques.
Điều tra được tiến hành bằng các kỹ thuật không cưỡng chế.
a non-coercive environment fosters creativity and innovation.
Một môi trường không cưỡng chế thúc đẩy sự sáng tạo và đổi mới.
the therapist used non-coercive questioning to elicit information.
Chuyên gia trị liệu sử dụng các câu hỏi không cưỡng chế để thu thập thông tin.
we value a non-coercive relationship built on mutual respect.
Chúng ta trân trọng một mối quan hệ không cưỡng chế dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.
the company's policy promotes non-coercive sales practices.
Chính sách của công ty khuyến khích các phương pháp bán hàng không cưỡng chế.
the judge emphasized the importance of non-coercive interrogation.
Phán quyết nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thẩm vấn không cưỡng chế.
the training program focused on non-coercive communication skills.
Chương trình đào tạo tập trung vào kỹ năng giao tiếp không cưỡng chế.
the diplomat pursued a non-coercive strategy in negotiations.
Đại sứ đã theo đuổi chiến lược không cưỡng chế trong đàm phán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay