non-compressed data
Dữ liệu không nén
non-compressed file
Tệp không nén
keeping non-compressed
Giữ nguyên không nén
non-compressed format
Định dạng không nén
non-compressed image
Hình ảnh không nén
non-compressed version
Phiên bản không nén
non-compressed audio
Âm thanh không nén
non-compressed state
Trạng thái không nén
non-compressed archive
Tập tin lưu trữ không nén
non-compressed video
Video không nén
the non-compressed image file took up a lot of space on my hard drive.
Tập tin hình ảnh chưa nén đã chiếm nhiều không gian trên ổ cứng của tôi.
we opted for non-compressed audio to maintain the highest possible quality.
Chúng tôi chọn âm thanh chưa nén để duy trì chất lượng cao nhất có thể.
storing non-compressed video requires significant storage capacity.
Lưu trữ video chưa nén đòi hỏi dung lượng lưu trữ đáng kể.
the non-compressed data was transferred directly to the server.
Dữ liệu chưa nén được chuyển trực tiếp đến máy chủ.
for archival purposes, we kept the files in a non-compressed format.
Vì mục đích lưu trữ, chúng tôi giữ các tệp ở định dạng chưa nén.
the non-compressed wav file was much larger than the mp3 version.
Tập tin wav chưa nén lớn hơn rất nhiều so với phiên bản mp3.
we needed non-compressed footage for the detailed visual effects work.
Chúng tôi cần hình ảnh chưa nén cho công việc hiệu ứng hình ảnh chi tiết.
the non-compressed backup ensured no data loss during the system failure.
Bản sao lưu chưa nén đảm bảo không có mất dữ liệu trong trường hợp sự cố hệ thống.
using non-compressed bitmaps allows for greater detail and clarity.
Sử dụng bitmap chưa nén cho phép có chi tiết và độ rõ nét cao hơn.
the non-compressed document was saved as a .bmp file.
Tài liệu chưa nén được lưu dưới dạng tệp .bmp.
we chose non-compressed recordings to preserve the original sound quality.
Chúng tôi chọn các bản ghi chưa nén để bảo tồn chất lượng âm thanh gốc.
non-compressed data
Dữ liệu không nén
non-compressed file
Tệp không nén
keeping non-compressed
Giữ nguyên không nén
non-compressed format
Định dạng không nén
non-compressed image
Hình ảnh không nén
non-compressed version
Phiên bản không nén
non-compressed audio
Âm thanh không nén
non-compressed state
Trạng thái không nén
non-compressed archive
Tập tin lưu trữ không nén
non-compressed video
Video không nén
the non-compressed image file took up a lot of space on my hard drive.
Tập tin hình ảnh chưa nén đã chiếm nhiều không gian trên ổ cứng của tôi.
we opted for non-compressed audio to maintain the highest possible quality.
Chúng tôi chọn âm thanh chưa nén để duy trì chất lượng cao nhất có thể.
storing non-compressed video requires significant storage capacity.
Lưu trữ video chưa nén đòi hỏi dung lượng lưu trữ đáng kể.
the non-compressed data was transferred directly to the server.
Dữ liệu chưa nén được chuyển trực tiếp đến máy chủ.
for archival purposes, we kept the files in a non-compressed format.
Vì mục đích lưu trữ, chúng tôi giữ các tệp ở định dạng chưa nén.
the non-compressed wav file was much larger than the mp3 version.
Tập tin wav chưa nén lớn hơn rất nhiều so với phiên bản mp3.
we needed non-compressed footage for the detailed visual effects work.
Chúng tôi cần hình ảnh chưa nén cho công việc hiệu ứng hình ảnh chi tiết.
the non-compressed backup ensured no data loss during the system failure.
Bản sao lưu chưa nén đảm bảo không có mất dữ liệu trong trường hợp sự cố hệ thống.
using non-compressed bitmaps allows for greater detail and clarity.
Sử dụng bitmap chưa nén cho phép có chi tiết và độ rõ nét cao hơn.
the non-compressed document was saved as a .bmp file.
Tài liệu chưa nén được lưu dưới dạng tệp .bmp.
we chose non-compressed recordings to preserve the original sound quality.
Chúng tôi chọn các bản ghi chưa nén để bảo tồn chất lượng âm thanh gốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay