unpacked bags
những chiếc túi đã được mở
unpacked the box
đã mở hộp
unpacking quickly
đang mở nhanh chóng
unpacked suitcase
chiếc vali đã được mở
unpacked life
cuộc sống đã được mở
unpacked emotions
cảm xúc đã được mở
unpacking now
đang mở ngay bây giờ
unpacked contents
nội dung đã được mở
unpacked deal
giao dịch đã được mở
unpacked truth
sự thật đã được mở
the suitcase was unpacked and the clothes were neatly folded.
Hành lý được mở ra và quần áo được gấp gọn.
she unpacked her laptop and started working on the presentation.
Cô ấy mở laptop của mình và bắt đầu làm việc trên bài thuyết trình.
after the trip, we unpacked our bags and sorted through souvenirs.
Sau chuyến đi, chúng tôi mở vali và phân loại các món quà lưu niệm.
he unpacked the box of old photographs and reminisced about the past.
Anh ấy mở hộp ảnh cũ và hồi tưởng về quá khứ.
the delivery driver unpacked the shipment of new inventory.
Lái xe giao hàng mở kiện hàng mới.
we unpacked the camping gear and prepared for the hike.
Chúng tôi mở đồ trại và chuẩn bị cho chuyến đi bộ.
the analyst unpacked the data to identify key trends.
Chuyên gia phân tích xử lý dữ liệu để xác định xu hướng chính.
she unpacked her emotional baggage and started moving forward.
Cô ấy giải quyết hành lý cảm xúc và bắt đầu tiến lên phía trước.
the team unpacked the project proposal and discussed the details.
Đội nhóm mở đề xuất dự án và thảo luận chi tiết.
he unpacked the software and installed it on his computer.
Anh ấy cài đặt phần mềm và cài đặt nó vào máy tính của mình.
the journalist unpacked the complex political situation for the audience.
Báo chí phân tích tình hình chính trị phức tạp cho khán giả.
unpacked bags
những chiếc túi đã được mở
unpacked the box
đã mở hộp
unpacking quickly
đang mở nhanh chóng
unpacked suitcase
chiếc vali đã được mở
unpacked life
cuộc sống đã được mở
unpacked emotions
cảm xúc đã được mở
unpacking now
đang mở ngay bây giờ
unpacked contents
nội dung đã được mở
unpacked deal
giao dịch đã được mở
unpacked truth
sự thật đã được mở
the suitcase was unpacked and the clothes were neatly folded.
Hành lý được mở ra và quần áo được gấp gọn.
she unpacked her laptop and started working on the presentation.
Cô ấy mở laptop của mình và bắt đầu làm việc trên bài thuyết trình.
after the trip, we unpacked our bags and sorted through souvenirs.
Sau chuyến đi, chúng tôi mở vali và phân loại các món quà lưu niệm.
he unpacked the box of old photographs and reminisced about the past.
Anh ấy mở hộp ảnh cũ và hồi tưởng về quá khứ.
the delivery driver unpacked the shipment of new inventory.
Lái xe giao hàng mở kiện hàng mới.
we unpacked the camping gear and prepared for the hike.
Chúng tôi mở đồ trại và chuẩn bị cho chuyến đi bộ.
the analyst unpacked the data to identify key trends.
Chuyên gia phân tích xử lý dữ liệu để xác định xu hướng chính.
she unpacked her emotional baggage and started moving forward.
Cô ấy giải quyết hành lý cảm xúc và bắt đầu tiến lên phía trước.
the team unpacked the project proposal and discussed the details.
Đội nhóm mở đề xuất dự án và thảo luận chi tiết.
he unpacked the software and installed it on his computer.
Anh ấy cài đặt phần mềm và cài đặt nó vào máy tính của mình.
the journalist unpacked the complex political situation for the audience.
Báo chí phân tích tình hình chính trị phức tạp cho khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay