unpacked

[Mỹ]/[ʌnˈpækt]/
[Anh]/[ʌnˈpækt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ nội dung từ một gói hoặc hộp chứa; mở gói hành lý, đặc biệt là theo nghĩa ẩn dụ, tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín; mở cấu trúc dữ liệu như mảng hoặc danh sách để truy cập các phần tử của chúng.
adj. Đã được mở gói.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpacked bags

những chiếc túi đã được mở

unpacked the box

đã mở hộp

unpacking quickly

đang mở nhanh chóng

unpacked suitcase

chiếc vali đã được mở

unpacked life

cuộc sống đã được mở

unpacked emotions

cảm xúc đã được mở

unpacking now

đang mở ngay bây giờ

unpacked contents

nội dung đã được mở

unpacked deal

giao dịch đã được mở

unpacked truth

sự thật đã được mở

Câu ví dụ

the suitcase was unpacked and the clothes were neatly folded.

Hành lý được mở ra và quần áo được gấp gọn.

she unpacked her laptop and started working on the presentation.

Cô ấy mở laptop của mình và bắt đầu làm việc trên bài thuyết trình.

after the trip, we unpacked our bags and sorted through souvenirs.

Sau chuyến đi, chúng tôi mở vali và phân loại các món quà lưu niệm.

he unpacked the box of old photographs and reminisced about the past.

Anh ấy mở hộp ảnh cũ và hồi tưởng về quá khứ.

the delivery driver unpacked the shipment of new inventory.

Lái xe giao hàng mở kiện hàng mới.

we unpacked the camping gear and prepared for the hike.

Chúng tôi mở đồ trại và chuẩn bị cho chuyến đi bộ.

the analyst unpacked the data to identify key trends.

Chuyên gia phân tích xử lý dữ liệu để xác định xu hướng chính.

she unpacked her emotional baggage and started moving forward.

Cô ấy giải quyết hành lý cảm xúc và bắt đầu tiến lên phía trước.

the team unpacked the project proposal and discussed the details.

Đội nhóm mở đề xuất dự án và thảo luận chi tiết.

he unpacked the software and installed it on his computer.

Anh ấy cài đặt phần mềm và cài đặt nó vào máy tính của mình.

the journalist unpacked the complex political situation for the audience.

Báo chí phân tích tình hình chính trị phức tạp cho khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay