non-conductive

[Mỹ]/[nɒn kənˈdʌktɪv]/
[Anh]/[nɒn kənˈdʌktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cho phép truyền nhiệt hoặc điện; không dẫn truyền hoặc truyền tải.
n. Một chất không dẫn điện hoặc nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-conductive gloves

găng tay cách điện

non-conductive material

vật liệu cách điện

being non-conductive

là chất cách điện

non-conductive coating

lớp phủ cách điện

ensure non-conductive

đảm bảo cách điện

non-conductive boots

giày cách điện

became non-conductive

trở thành chất cách điện

highly non-conductive

rất cách điện

non-conductive case

khối case cách điện

remain non-conductive

vẫn cách điện

Câu ví dụ

the non-conductive gloves protected the technician from electrical shock.

Găng tay cách điện đã bảo vệ kỹ thuật viên khỏi giật điện.

we needed a non-conductive ladder for working near power lines.

Chúng tôi cần một chiếc thang cách điện để làm việc gần đường dây điện.

the non-conductive material is ideal for use in hazardous environments.

Vật liệu cách điện là lý tưởng để sử dụng trong môi trường nguy hiểm.

ensure all tools are non-conductive before starting the project.

Đảm bảo tất cả các công cụ đều cách điện trước khi bắt đầu dự án.

the non-conductive housing prevents short circuits in the device.

Vỏ cách điện ngăn ngừa chập điện trong thiết bị.

safety regulations require the use of non-conductive footwear.

Các quy định an toàn yêu cầu sử dụng giày cách điện.

this non-conductive container is safe for storing flammable liquids.

Chai cách điện này an toàn để chứa các chất lỏng dễ cháy.

the non-conductive coating provides an extra layer of protection.

Lớp phủ cách điện cung cấp một lớp bảo vệ bổ sung.

we selected a non-conductive pipe for the underground installation.

Chúng tôi đã chọn một ống cách điện cho lắp đặt ngầm.

the research focused on developing new non-conductive polymers.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các loại polymer cách điện mới.

it's crucial to use non-conductive materials in this application.

Rất quan trọng phải sử dụng vật liệu cách điện trong ứng dụng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay