non-corporate

[Mỹ]/[nɒnˈkɔːpərət]/
[Anh]/[nɒnˈkɔːrpərət]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về một công ty; độc lập; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các thực thể không phải là công ty.
n. Một thực thể không phải là công ty.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-corporate entity

thực thể phi công ty

non-corporate structure

cấu trúc phi công ty

non-corporate status

trạng thái phi công ty

being non-corporate

là phi công ty

non-corporate business

kinh doanh phi công ty

non-corporate ownership

sở hữu phi công ty

non-corporate sector

ngành phi công ty

operate non-corporate

vận hành phi công ty

initially non-corporate

ban đầu là phi công ty

remain non-corporate

vẫn giữ tư cách phi công ty

Câu ví dụ

we value non-corporate approaches to community development.

Chúng tôi coi trọng các phương pháp phi doanh nghiệp trong phát triển cộng đồng.

the non-corporate sector often fills gaps left by larger businesses.

Ngành phi doanh nghiệp thường lấp đầy những khoảng trống do các doanh nghiệp lớn bỏ lại.

supporting non-corporate entities can foster local innovation.

Hỗ trợ các thực thể phi doanh nghiệp có thể thúc đẩy đổi mới địa phương.

their non-corporate structure allows for greater flexibility.

Cấu trúc phi doanh nghiệp của họ cho phép có sự linh hoạt cao hơn.

we sought non-corporate partners for the project's success.

Chúng tôi đã tìm kiếm các đối tác phi doanh nghiệp để đảm bảo thành công của dự án.

the non-corporate landscape is diverse and dynamic.

Khung cảnh phi doanh nghiệp là đa dạng và năng động.

this initiative prioritizes non-corporate solutions to social problems.

Khởi xướng này ưu tiên các giải pháp phi doanh nghiệp cho các vấn đề xã hội.

a non-corporate model can empower grassroots organizations.

Mô hình phi doanh nghiệp có thể trao quyền cho các tổ chức cơ sở.

the report highlights the importance of non-corporate investment.

Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của đầu tư phi doanh nghiệp.

we prefer non-corporate collaborations over traditional partnerships.

Chúng tôi ưa tiên các hợp tác phi doanh nghiệp hơn là các đối tác truyền thống.

the non-corporate world offers unique opportunities for growth.

Thế giới phi doanh nghiệp mang lại những cơ hội độc đáo cho sự phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay