non-corporate entity
thực thể phi công ty
non-corporate structure
cấu trúc phi công ty
non-corporate status
trạng thái phi công ty
being non-corporate
là phi công ty
non-corporate business
kinh doanh phi công ty
non-corporate ownership
sở hữu phi công ty
non-corporate sector
ngành phi công ty
operate non-corporate
vận hành phi công ty
initially non-corporate
ban đầu là phi công ty
remain non-corporate
vẫn giữ tư cách phi công ty
we value non-corporate approaches to community development.
Chúng tôi coi trọng các phương pháp phi doanh nghiệp trong phát triển cộng đồng.
the non-corporate sector often fills gaps left by larger businesses.
Ngành phi doanh nghiệp thường lấp đầy những khoảng trống do các doanh nghiệp lớn bỏ lại.
supporting non-corporate entities can foster local innovation.
Hỗ trợ các thực thể phi doanh nghiệp có thể thúc đẩy đổi mới địa phương.
their non-corporate structure allows for greater flexibility.
Cấu trúc phi doanh nghiệp của họ cho phép có sự linh hoạt cao hơn.
we sought non-corporate partners for the project's success.
Chúng tôi đã tìm kiếm các đối tác phi doanh nghiệp để đảm bảo thành công của dự án.
the non-corporate landscape is diverse and dynamic.
Khung cảnh phi doanh nghiệp là đa dạng và năng động.
this initiative prioritizes non-corporate solutions to social problems.
Khởi xướng này ưu tiên các giải pháp phi doanh nghiệp cho các vấn đề xã hội.
a non-corporate model can empower grassroots organizations.
Mô hình phi doanh nghiệp có thể trao quyền cho các tổ chức cơ sở.
the report highlights the importance of non-corporate investment.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của đầu tư phi doanh nghiệp.
we prefer non-corporate collaborations over traditional partnerships.
Chúng tôi ưa tiên các hợp tác phi doanh nghiệp hơn là các đối tác truyền thống.
the non-corporate world offers unique opportunities for growth.
Thế giới phi doanh nghiệp mang lại những cơ hội độc đáo cho sự phát triển.
non-corporate entity
thực thể phi công ty
non-corporate structure
cấu trúc phi công ty
non-corporate status
trạng thái phi công ty
being non-corporate
là phi công ty
non-corporate business
kinh doanh phi công ty
non-corporate ownership
sở hữu phi công ty
non-corporate sector
ngành phi công ty
operate non-corporate
vận hành phi công ty
initially non-corporate
ban đầu là phi công ty
remain non-corporate
vẫn giữ tư cách phi công ty
we value non-corporate approaches to community development.
Chúng tôi coi trọng các phương pháp phi doanh nghiệp trong phát triển cộng đồng.
the non-corporate sector often fills gaps left by larger businesses.
Ngành phi doanh nghiệp thường lấp đầy những khoảng trống do các doanh nghiệp lớn bỏ lại.
supporting non-corporate entities can foster local innovation.
Hỗ trợ các thực thể phi doanh nghiệp có thể thúc đẩy đổi mới địa phương.
their non-corporate structure allows for greater flexibility.
Cấu trúc phi doanh nghiệp của họ cho phép có sự linh hoạt cao hơn.
we sought non-corporate partners for the project's success.
Chúng tôi đã tìm kiếm các đối tác phi doanh nghiệp để đảm bảo thành công của dự án.
the non-corporate landscape is diverse and dynamic.
Khung cảnh phi doanh nghiệp là đa dạng và năng động.
this initiative prioritizes non-corporate solutions to social problems.
Khởi xướng này ưu tiên các giải pháp phi doanh nghiệp cho các vấn đề xã hội.
a non-corporate model can empower grassroots organizations.
Mô hình phi doanh nghiệp có thể trao quyền cho các tổ chức cơ sở.
the report highlights the importance of non-corporate investment.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của đầu tư phi doanh nghiệp.
we prefer non-corporate collaborations over traditional partnerships.
Chúng tôi ưa tiên các hợp tác phi doanh nghiệp hơn là các đối tác truyền thống.
the non-corporate world offers unique opportunities for growth.
Thế giới phi doanh nghiệp mang lại những cơ hội độc đáo cho sự phát triển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay