non-cyclist

[Mỹ]/[nɒnˈsaɪklɪst]/
[Anh]/[nɒnˈsaɪklɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không đạp xe; người không đi xe đạp.
adj. Không phải là người đạp xe; không đạp xe.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cyclist friendly

thân thiện với người không đi xe đạp

a non-cyclist

một người không đi xe đạp

being a non-cyclist

là một người không đi xe đạp

non-cyclists often

những người không đi xe đạp thường

the non-cyclist zone

vùng dành cho người không đi xe đạp

non-cyclist parking

đậu xe dành cho người không đi xe đạp

was a non-cyclist

là một người không đi xe đạp

identify a non-cyclist

nhận diện một người không đi xe đạp

non-cyclist access

truy cập dành cho người không đi xe đạp

considered a non-cyclist

được coi là người không đi xe đạp

Câu ví dụ

the city planner considered the needs of both cyclists and non-cyclists.

Người lập kế hoạch thành phố đã xem xét nhu cầu của cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp.

we designed the park to be accessible and enjoyable for both cyclists and non-cyclists.

Chúng tôi đã thiết kế công viên để cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp đều có thể tiếp cận và tận hưởng.

the survey asked about transportation preferences of cyclists and non-cyclists.

Bản khảo sát đã hỏi về sở thích giao thông của cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp.

the new bike lane aims to improve safety for cyclists without inconveniencing non-cyclists.

Đường dành cho xe đạp mới này nhằm cải thiện an toàn cho người đi xe đạp mà không gây bất tiện cho những người không đi xe đạp.

the study included data from both cyclists and non-cyclists to get a complete picture.

Nghiên cứu này bao gồm dữ liệu từ cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp để có được bức tranh toàn diện.

it's important to remember that not everyone is a cyclist, and their needs matter too.

Rất quan trọng để nhớ rằng không phải ai cũng là người đi xe đạp, và nhu cầu của họ cũng quan trọng.

the campaign sought to educate both cyclists and non-cyclists about road safety.

Chiến dịch này nhằm giáo dục cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp về an toàn giao thông.

the public forum allowed cyclists and non-cyclists to voice their opinions on the project.

Diễn đàn công cộng đã cho phép cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp bày tỏ ý kiến về dự án.

we need to find solutions that benefit both cyclists and non-cyclists in the community.

Chúng ta cần tìm ra các giải pháp mang lại lợi ích cho cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp trong cộng đồng.

the report analyzed the impact of the new bike share program on both cyclists and non-cyclists.

Báo cáo đã phân tích tác động của chương trình chia sẻ xe đạp mới này đến cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp.

the goal is to create a transportation system that works well for both cyclists and non-cyclists.

Mục tiêu là tạo ra một hệ thống giao thông hoạt động tốt cho cả những người đi xe đạp và những người không đi xe đạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay