non-deciduous

[Mỹ]/[nɒn dɪˈsɪdjʊəs]/
[Anh]/[nɒn dɪˈsɪdjʊəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không rụng lá hàng năm; giữ lá suốt năm; Liên quan đến các cây không rụng lá theo mùa.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-deciduous leaves

Lá không rụng theo mùa

are non-deciduous

là không rụng theo mùa

non-deciduous trees

Cây không rụng lá theo mùa

keeping non-deciduous

giữ lại không rụng theo mùa

non-deciduous forest

Rừng không rụng lá theo mùa

a non-deciduous plant

Một loài thực vật không rụng lá theo mùa

they’re non-deciduous

chúng không rụng lá theo mùa

being non-deciduous

là không rụng lá theo mùa

entirely non-deciduous

hoàn toàn không rụng lá theo mùa

found non-deciduous

phát hiện không rụng lá theo mùa

Câu ví dụ

the non-deciduous leaves of the cycad remained green throughout the winter.

Lá không rụng của cây sago vẫn xanh suốt mùa đông.

many non-deciduous trees are common in mediterranean climates.

Nhiều loài cây không rụng lá rất phổ biến trong khí hậu Địa Trung Hải.

we studied the characteristics of non-deciduous plants in arid regions.

Chúng tôi đã nghiên cứu các đặc điểm của các loài thực vật không rụng lá trong các vùng sa mạc.

the non-deciduous nature of the shrub allowed it to photosynthesize year-round.

Tính chất không rụng lá của bụi cây này cho phép nó quang hợp quanh năm.

the research focused on the advantages of non-deciduous vegetation in drought conditions.

Nghiên cứu tập trung vào lợi thế của thực vật không rụng lá trong điều kiện hạn hán.

the landscape was dominated by non-deciduous evergreens.

Cảnh quan bị chi phối bởi các loài cây xanh không rụng lá.

non-deciduous species often have thicker leaves to conserve water.

Các loài không rụng lá thường có lá dày hơn để tiết kiệm nước.

the botanist identified several non-deciduous varieties in the forest.

Nhà thực vật học đã xác định được một số giống cây không rụng lá trong rừng.

understanding non-deciduous adaptations is crucial for desert ecology.

Hiểu rõ các thích nghi của cây không rụng lá là rất quan trọng đối với sinh thái sa mạc.

the team analyzed the growth patterns of non-deciduous bamboo.

Đội ngũ đã phân tích các mô hình tăng trưởng của cây tre không rụng lá.

the presence of non-deciduous plants indicates a stable water source.

Sự hiện diện của các loài cây không rụng lá cho thấy nguồn nước ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay