year-round

[Mỹ]/ˌjɪəˈraʊnd/
[Anh]/ˌjɪrˈraʊnd/

Dịch

adj. kéo dài hoặc hoạt động trong suốt cả năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

year-round access

khả năng tiếp cận quanh năm

year-round residents

những người dân sinh sống quanh năm

year-round availability

tính khả dụng quanh năm

year-round operation

hoạt động quanh năm

year-round service

dịch vụ quanh năm

year-round view

khung cảnh quanh năm

year-round sunshine

ánh nắng quanh năm

year-round activities

các hoạt động quanh năm

year-round demand

nhu cầu quanh năm

year-round schedule

lịch trình quanh năm

Câu ví dụ

the ski resort is open year-round for snow sports and summer activities.

Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết mở cửa quanh năm cho các môn thể thao trên tuyết và các hoạt động mùa hè.

we offer year-round maintenance packages for your heating and cooling system.

Chúng tôi cung cấp các gói bảo trì quanh năm cho hệ thống sưởi và làm mát của bạn.

the coastal town experiences year-round sunshine and mild temperatures.

Thị trấn ven biển có nắng quanh năm và nhiệt độ ôn hòa.

year-round residents enjoy a vibrant community and access to local events.

Người dân quanh năm tận hưởng một cộng đồng sôi động và tiếp cận các sự kiện địa phương.

the farm operates year-round, selling produce at the local farmers market.

Nông trại hoạt động quanh năm, bán nông sản tại chợ nông dân địa phương.

year-round camping is permitted in designated areas of the national park.

Cắm trại quanh năm được phép ở các khu vực được chỉ định trong vườn quốc gia.

the library provides year-round programs for children and adults.

Thư viện cung cấp các chương trình quanh năm cho trẻ em và người lớn.

year-round access to the trail is available, but conditions can vary.

Truy cập quanh năm vào đường mòn có sẵn, nhưng điều kiện có thể khác nhau.

the museum hosts year-round exhibitions showcasing local artists.

Nhà bảo tàng tổ chức các triển lãm quanh năm giới thiệu các nghệ sĩ địa phương.

year-round shipping is available for online orders.

Vận chuyển quanh năm có sẵn cho đơn hàng trực tuyến.

the hotel offers year-round discounts on room rates.

Khách sạn cung cấp giảm giá quanh năm cho giá phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay