non-deferrable tasks
Công việc không thể hoãn
non-deferrable deadline
Đến hạn không thể hoãn
non-deferrable action
Hành động không thể hoãn
non-deferrable requirement
Yêu cầu không thể hoãn
was non-deferrable
Không thể hoãn
being non-deferrable
Đang không thể hoãn
non-deferrable now
Không thể hoãn bây giờ
absolutely non-deferrable
Hoàn toàn không thể hoãn
non-deferrable process
Quy trình không thể hoãn
the project deadline is firm; these tasks are non-deferrable.
Đường deadline của dự án là cố định; những nhiệm vụ này không thể hoãn lại.
certain medical procedures are non-deferrable due to patient safety.
Một số thủ thuật y tế là không thể hoãn lại do an toàn cho bệnh nhân.
we identified several non-deferrable items on the agenda for today's meeting.
Chúng tôi đã xác định được một số mục không thể hoãn lại trong chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay.
addressing these security vulnerabilities is non-deferrable; it requires immediate action.
Xử lý các lỗ hổng bảo mật này là không thể hoãn lại; nó đòi hỏi hành động ngay lập tức.
the repairs to the critical infrastructure were deemed non-deferrable.
Sự sửa chữa cơ sở hạ tầng quan trọng được coi là không thể hoãn lại.
paying taxes is a non-deferrable obligation; penalties will apply if missed.
Việc nộp thuế là nghĩa vụ không thể hoãn lại; nếu bỏ lỡ, sẽ bị phạt.
the legal requirements were non-deferrable, requiring compliance by the deadline.
Các yêu cầu pháp lý là không thể hoãn lại, đòi hỏi tuân thủ trước hạn.
these essential upgrades are non-deferrable to maintain system stability.
Các nâng cấp thiết yếu này là không thể hoãn lại để duy trì tính ổn định của hệ thống.
the initial investment was non-deferrable to secure future growth opportunities.
Đầu tư ban đầu là không thể hoãn lại để đảm bảo các cơ hội phát triển trong tương lai.
addressing the immediate crisis was a non-deferrable priority for the team.
Xử lý khủng hoảng cấp bách là ưu tiên không thể hoãn lại đối với đội nhóm.
the shipment of vital components was non-deferrable to avoid production delays.
Vận chuyển các linh kiện quan trọng là không thể hoãn lại để tránh chậm trễ sản xuất.
non-deferrable tasks
Công việc không thể hoãn
non-deferrable deadline
Đến hạn không thể hoãn
non-deferrable action
Hành động không thể hoãn
non-deferrable requirement
Yêu cầu không thể hoãn
was non-deferrable
Không thể hoãn
being non-deferrable
Đang không thể hoãn
non-deferrable now
Không thể hoãn bây giờ
absolutely non-deferrable
Hoàn toàn không thể hoãn
non-deferrable process
Quy trình không thể hoãn
the project deadline is firm; these tasks are non-deferrable.
Đường deadline của dự án là cố định; những nhiệm vụ này không thể hoãn lại.
certain medical procedures are non-deferrable due to patient safety.
Một số thủ thuật y tế là không thể hoãn lại do an toàn cho bệnh nhân.
we identified several non-deferrable items on the agenda for today's meeting.
Chúng tôi đã xác định được một số mục không thể hoãn lại trong chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay.
addressing these security vulnerabilities is non-deferrable; it requires immediate action.
Xử lý các lỗ hổng bảo mật này là không thể hoãn lại; nó đòi hỏi hành động ngay lập tức.
the repairs to the critical infrastructure were deemed non-deferrable.
Sự sửa chữa cơ sở hạ tầng quan trọng được coi là không thể hoãn lại.
paying taxes is a non-deferrable obligation; penalties will apply if missed.
Việc nộp thuế là nghĩa vụ không thể hoãn lại; nếu bỏ lỡ, sẽ bị phạt.
the legal requirements were non-deferrable, requiring compliance by the deadline.
Các yêu cầu pháp lý là không thể hoãn lại, đòi hỏi tuân thủ trước hạn.
these essential upgrades are non-deferrable to maintain system stability.
Các nâng cấp thiết yếu này là không thể hoãn lại để duy trì tính ổn định của hệ thống.
the initial investment was non-deferrable to secure future growth opportunities.
Đầu tư ban đầu là không thể hoãn lại để đảm bảo các cơ hội phát triển trong tương lai.
addressing the immediate crisis was a non-deferrable priority for the team.
Xử lý khủng hoảng cấp bách là ưu tiên không thể hoãn lại đối với đội nhóm.
the shipment of vital components was non-deferrable to avoid production delays.
Vận chuyển các linh kiện quan trọng là không thể hoãn lại để tránh chậm trễ sản xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay