non-degree student
sinh viên không bằng cấp
non-degree program
chương trình không bằng cấp
taking non-degree
đang theo học không bằng cấp
non-degree status
trạng thái không bằng cấp
non-degree enrollment
đăng ký không bằng cấp
a non-degree
một chương trình không bằng cấp
pursuing non-degree
đang theo đuổi chương trình không bằng cấp
eligible for non-degree
đủ điều kiện để tham gia chương trình không bằng cấp
non-degree courses
các khóa học không bằng cấp
non-degree option
lựa chọn không bằng cấp
she pursued a non-degree program in creative writing to improve her skills.
Cô ấy theo đuổi một chương trình không bằng cấp về viết sáng tạo để cải thiện kỹ năng của mình.
many adults enroll in non-degree courses for professional development.
Nhiều người lớn tuổi đăng ký các khóa học không bằng cấp để phát triển chuyên môn.
the university offers a wide range of non-degree options online.
Trường đại học cung cấp một loạt các lựa chọn không bằng cấp trực tuyến.
he completed a non-degree certificate in project management.
Anh ấy đã hoàn thành chứng chỉ không bằng cấp về quản lý dự án.
a non-degree student can still benefit from university resources.
Một sinh viên không bằng cấp vẫn có thể hưởng lợi từ các nguồn lực của trường đại học.
the non-degree pathway is ideal for those seeking specific skills.
Con đường không bằng cấp là lý tưởng cho những người đang tìm kiếm các kỹ năng cụ thể.
she chose a non-degree route to explore a new career path.
Cô ấy chọn con đường không bằng cấp để khám phá một hướng nghề nghiệp mới.
the non-degree program focused on data analytics and visualization.
Chương trình không bằng cấp tập trung vào phân tích dữ liệu và trực quan hóa.
he decided against a full degree and opted for a non-degree program.
Anh ấy quyết định không theo đuổi một bằng cấp đầy đủ và chọn một chương trình không bằng cấp.
the non-degree courses are often more flexible and shorter.
Các khóa học không bằng cấp thường linh hoạt và ngắn hơn.
she enrolled in a non-degree course to learn a new language.
Cô ấy đăng ký một khóa học không bằng cấp để học một ngôn ngữ mới.
the non-degree program provided valuable practical experience.
Chương trình không bằng cấp cung cấp kinh nghiệm thực tiễn quý giá.
non-degree student
sinh viên không bằng cấp
non-degree program
chương trình không bằng cấp
taking non-degree
đang theo học không bằng cấp
non-degree status
trạng thái không bằng cấp
non-degree enrollment
đăng ký không bằng cấp
a non-degree
một chương trình không bằng cấp
pursuing non-degree
đang theo đuổi chương trình không bằng cấp
eligible for non-degree
đủ điều kiện để tham gia chương trình không bằng cấp
non-degree courses
các khóa học không bằng cấp
non-degree option
lựa chọn không bằng cấp
she pursued a non-degree program in creative writing to improve her skills.
Cô ấy theo đuổi một chương trình không bằng cấp về viết sáng tạo để cải thiện kỹ năng của mình.
many adults enroll in non-degree courses for professional development.
Nhiều người lớn tuổi đăng ký các khóa học không bằng cấp để phát triển chuyên môn.
the university offers a wide range of non-degree options online.
Trường đại học cung cấp một loạt các lựa chọn không bằng cấp trực tuyến.
he completed a non-degree certificate in project management.
Anh ấy đã hoàn thành chứng chỉ không bằng cấp về quản lý dự án.
a non-degree student can still benefit from university resources.
Một sinh viên không bằng cấp vẫn có thể hưởng lợi từ các nguồn lực của trường đại học.
the non-degree pathway is ideal for those seeking specific skills.
Con đường không bằng cấp là lý tưởng cho những người đang tìm kiếm các kỹ năng cụ thể.
she chose a non-degree route to explore a new career path.
Cô ấy chọn con đường không bằng cấp để khám phá một hướng nghề nghiệp mới.
the non-degree program focused on data analytics and visualization.
Chương trình không bằng cấp tập trung vào phân tích dữ liệu và trực quan hóa.
he decided against a full degree and opted for a non-degree program.
Anh ấy quyết định không theo đuổi một bằng cấp đầy đủ và chọn một chương trình không bằng cấp.
the non-degree courses are often more flexible and shorter.
Các khóa học không bằng cấp thường linh hoạt và ngắn hơn.
she enrolled in a non-degree course to learn a new language.
Cô ấy đăng ký một khóa học không bằng cấp để học một ngôn ngữ mới.
the non-degree program provided valuable practical experience.
Chương trình không bằng cấp cung cấp kinh nghiệm thực tiễn quý giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay