non-disabled access
khả năng tiếp cận cho người không khuyết tật
non-disabled individuals
những người không khuyết tật
supporting non-disabled
hỗ trợ người không khuyết tật
non-disabled people
những người không khuyết tật
inclusive for non-disabled
bao gồm người không khuyết tật
non-disabled spaces
không gian cho người không khuyết tật
considering non-disabled
cân nhắc người không khuyết tật
non-disabled participation
sự tham gia của người không khuyết tật
non-disabled community
cộng đồng người không khuyết tật
design for non-disabled
thiết kế cho người không khuyết tật
the non-disabled participants completed the course with flying colors.
Những người tham gia không khuyết tật đã hoàn thành khóa học xuất sắc.
we aim to create inclusive spaces for both disabled and non-disabled individuals.
Chúng tôi hướng tới tạo ra những không gian hòa nhập cho cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the study included a diverse group of participants, including non-disabled volunteers.
Nghiên cứu bao gồm một nhóm người tham gia đa dạng, bao gồm cả những tình nguyện viên không khuyết tật.
it's important to consider the needs of both disabled and non-disabled users.
Điều quan trọng là phải xem xét nhu cầu của cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the event was accessible to both disabled and non-disabled attendees.
Sự kiện có thể tiếp cận được với cả người khuyết tật và người tham dự không khuyết tật.
we need to ensure equitable opportunities for non-disabled employees as well.
Chúng tôi cần đảm bảo những cơ hội công bằng cho những nhân viên không khuyết tật.
the design should be usable by both disabled and non-disabled people.
Thiết kế nên có thể sử dụng được bởi cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the survey included responses from both disabled and non-disabled community members.
Cuộc khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả những thành viên cộng đồng khuyết tật và không khuyết tật.
we are committed to providing support for both disabled and non-disabled staff.
Chúng tôi cam kết cung cấp hỗ trợ cho cả nhân viên khuyết tật và không khuyết tật.
the project benefits both disabled and non-disabled community members.
Dự án mang lại lợi ích cho cả những thành viên cộng đồng khuyết tật và không khuyết tật.
the team included a mix of disabled and non-disabled professionals.
Đội ngũ bao gồm sự kết hợp của những chuyên gia khuyết tật và không khuyết tật.
non-disabled access
khả năng tiếp cận cho người không khuyết tật
non-disabled individuals
những người không khuyết tật
supporting non-disabled
hỗ trợ người không khuyết tật
non-disabled people
những người không khuyết tật
inclusive for non-disabled
bao gồm người không khuyết tật
non-disabled spaces
không gian cho người không khuyết tật
considering non-disabled
cân nhắc người không khuyết tật
non-disabled participation
sự tham gia của người không khuyết tật
non-disabled community
cộng đồng người không khuyết tật
design for non-disabled
thiết kế cho người không khuyết tật
the non-disabled participants completed the course with flying colors.
Những người tham gia không khuyết tật đã hoàn thành khóa học xuất sắc.
we aim to create inclusive spaces for both disabled and non-disabled individuals.
Chúng tôi hướng tới tạo ra những không gian hòa nhập cho cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the study included a diverse group of participants, including non-disabled volunteers.
Nghiên cứu bao gồm một nhóm người tham gia đa dạng, bao gồm cả những tình nguyện viên không khuyết tật.
it's important to consider the needs of both disabled and non-disabled users.
Điều quan trọng là phải xem xét nhu cầu của cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the event was accessible to both disabled and non-disabled attendees.
Sự kiện có thể tiếp cận được với cả người khuyết tật và người tham dự không khuyết tật.
we need to ensure equitable opportunities for non-disabled employees as well.
Chúng tôi cần đảm bảo những cơ hội công bằng cho những nhân viên không khuyết tật.
the design should be usable by both disabled and non-disabled people.
Thiết kế nên có thể sử dụng được bởi cả người khuyết tật và người không khuyết tật.
the survey included responses from both disabled and non-disabled community members.
Cuộc khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả những thành viên cộng đồng khuyết tật và không khuyết tật.
we are committed to providing support for both disabled and non-disabled staff.
Chúng tôi cam kết cung cấp hỗ trợ cho cả nhân viên khuyết tật và không khuyết tật.
the project benefits both disabled and non-disabled community members.
Dự án mang lại lợi ích cho cả những thành viên cộng đồng khuyết tật và không khuyết tật.
the team included a mix of disabled and non-disabled professionals.
Đội ngũ bao gồm sự kết hợp của những chuyên gia khuyết tật và không khuyết tật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay