handicapped

[Mỹ]/ˈhændi:ˌkæpt/
[Anh]/'hændɪkæpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần
Word Forms
quá khứ phân từhandicapped
số nhiềuhandicappeds

Cụm từ & Cách kết hợp

mentally handicapped

tâm thần khiếm tị

handicapped child

trẻ khuyết tật

Câu ví dụ

a special school for handicapped children.

một trường học đặc biệt cho trẻ em khuyết tật.

a pool equipped for handicapped swimmers.

một hồ bơi được trang bị cho người khuyết tật bơi lội.

We were handicapped by lack of money.

Chúng tôi bị hạn chế bởi sự thiếu hụt tiền bạc.

The bad weather severely handicapped their performance in the race.

Thời tiết xấu đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến màn trình diễn của họ trong cuộc đua.

lack of funding has handicapped the development of research.

Thiếu hụt nguồn tài trợ đã cản trở sự phát triển của nghiên cứu.

handicapped people should not be segregated from the rest of society.

Người khuyết tật không nên bị tách biệt khỏi xã hội.

Though handicapped by poor health, she persisted in working.

Mặc dù bị hạn chế bởi sức khỏe kém, cô ấy vẫn kiên trì làm việc.

Lack of money handicapped him in his business badly.

Sự thiếu hụt tiền bạc đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến công việc kinh doanh của anh ấy.

He bought lottery tickets from handicapped people.

Anh ấy mua vé số từ những người khuyết tật.

Bringing up a handicapped child can be a long and hard road.

Nuôi dạy một đứa trẻ khuyết tật có thể là một con đường dài và khó khăn.

Our findings relate to physically rather than the visually handicapped pupils.

Những phát hiện của chúng tôi liên quan đến thể chất hơn là học sinh khiếm thị.

people who were labelled as ‘mentally handicapped’.

những người bị gắn nhãn là 'khuyết tật về mặt tinh thần'.

The handicapped also include deafmutes and some brain paralysis amentia.

Người khuyết tật còn bao gồm người điếc câm và một số người bị liệt não.

He was cast for the part of a handicapped youth.; He was cast as a handicaped youth.

Anh ấy được chọn cho vai một thanh niên khuyết tật.; Anh ấy được chọn vào vai một thanh niên khuyết tật.

"Though handicapped by poor health, he persisted in working at the research project."

“Mặc dù bị hạn chế bởi sức khỏe kém, anh ấy vẫn kiên trì làm việc trên dự án nghiên cứu.”

It's almost inconceivable that a handicapped girl is very independent and lives all alone.

Hầu như không thể tin được rằng một cô gái khuyết tật lại rất độc lập và sống một mình.

Young ones under12 years old, senior citizen, handicapped, cardiopath, can not use this machine. Minor should use this machine with professional guidance.

Trẻ em dưới 12 tuổi, người cao tuổi, người khuyết tật, người mắc bệnh tim mạch không thể sử dụng máy này. Trẻ vị thành niên nên sử dụng máy này với sự hướng dẫn chuyên nghiệp.

Ví dụ thực tế

He enunciated every syllable, as if he were talking to someone mentally handicapped.

Anh ta phát âm rõ ràng từng âm tiết, như thể anh ta đang nói chuyện với ai đó bị khuyết tật trí tuệ.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Lack of money handicapped him in his business badly.

Việc thiếu tiền đã khiến anh ta gặp khó khăn trong công việc kinh doanh.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Look at all these handicapped spots.

Nhìn những chỗ đỗ xe dành cho người khuyết tật kìa.

Nguồn: Desperate Housewives Season 4

I have a handicapped young man, and he made fun of a handicapped person. Absolutely.

Tôi có một chàng trai khuyết tật, và anh ta đã chế nhạo một người khuyết tật. Tuyệt đối.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Wait, wait, wait. Did you get a handicapped tag?

Khoan, khoan, khoan. Bạn có được thẻ người khuyết tật không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 4

It's like non-disabled people who park in handicapped spaces.

Giống như những người không khuyết tật đỗ xe ở những chỗ đỗ xe dành cho người khuyết tật.

Nguồn: Modern Family - Season 07

If there is one player missing, the team is handicapped.

Nếu thiếu một người chơi, đội sẽ bị hạn chế.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

That's a particular interest to people in the handicapped community.

Đó là một mối quan tâm đặc biệt của những người trong cộng đồng người khuyết tật.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2019 Collection

Carlos, I see handicapped people out and about all the time.

Carlos, tôi thấy những người khuyết tật ra vào mọi lúc.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Excuse me. Miss! Is that your Aston Martin in the handicapped space?

Xin lỗi. Cô! Đó có phải là chiếc Aston Martin của cô ở chỗ đỗ xe dành cho người khuyết tật không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay