non-discriminatory

[Mỹ]/[nɒnˈdɪs.krɪm.ɪ.nət.ər.i]/
[Anh]/[nɒnˈdɪs.krɪm.ɪ.nət.ɔːr.i]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đối xử với tất cả mọi người bình đẳng, không có định kiến ​​hoặc ưu ái; Liên quan đến hoặc được thiết kế để ngăn chặn phân biệt đối xử; Công bằng và không thiên vị; không bị ảnh hưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-discriminatory policy

chính sách không phân biệt đối xử

non-discriminatory hiring

tuyển dụng không phân biệt đối xử

non-discriminatory practices

các hoạt động không phân biệt đối xử

being non-discriminatory

không phân biệt đối xử

non-discriminatory access

quyền truy cập không phân biệt đối xử

non-discriminatory basis

cơ sở không phân biệt đối xử

non-discriminatory language

ngôn ngữ không phân biệt đối xử

was non-discriminatory

không phân biệt đối xử

Câu ví dụ

the company has a non-discriminatory hiring policy.

Công ty có chính sách tuyển dụng không phân biệt đối xử.

we strive for a non-discriminatory workplace environment.

Chúng tôi nỗ lực tạo ra một môi trường làm việc không phân biệt đối xử.

the university's admissions are strictly non-discriminatory.

Quy trình tuyển sinh của trường đại học hoàn toàn không phân biệt đối xử.

the law ensures non-discriminatory access to housing.

Luật pháp đảm bảo quyền tiếp cận nhà ở không phân biệt đối xử.

we promote a non-discriminatory culture within our team.

Chúng tôi thúc đẩy văn hóa không phân biệt đối xử trong nhóm của chúng tôi.

the program offers non-discriminatory support to all applicants.

Chương trình cung cấp sự hỗ trợ không phân biệt đối xử cho tất cả các ứng viên.

it's important to maintain a non-discriminatory attitude.

Điều quan trọng là phải duy trì thái độ không phân biệt đối xử.

the organization champions non-discriminatory practices.

Tổ chức ủng hộ các phương pháp thực hành không phân biệt đối xử.

we conduct non-discriminatory research across all demographics.

Chúng tôi tiến hành nghiên cứu không phân biệt đối xử trên tất cả các nhóm nhân khẩu học.

the system is designed to be completely non-discriminatory.

Hệ thống được thiết kế để hoàn toàn không phân biệt đối xử.

we value a non-discriminatory and inclusive environment.

Chúng tôi coi trọng một môi trường không phân biệt đối xử và hòa nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay