biased

[Mỹ]/ˈbaɪəst/
[Anh]/ˈbaɪəst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện thành kiến hoặc thiên lệch; có xu hướng về một quan điểm cụ thể; một chiều ủng hộ điều gì đó
Word Forms
quá khứ phân từbiased

Cụm từ & Cách kết hợp

showing bias

thể hiện sự thiên vị

reverse biased

thiên vị ngược lại

biased estimate

ước tính bị thiên vị

Câu ví dụ

Judgment is often biased by interest.

Phán xét thường bị ảnh hưởng bởi lợi ích.

is unjustly biased in her favor;

bị thiên vị bất công vì lợi ích của cô ấy;

Many parents are biased against popular music.

Nhiều phụ huynh thiên vị chống lại âm nhạc đại chúng.

The judge was biased in favor of the local team.

Thẩm phán đã thiên vị ủng hộ đội bóng địa phương.

a school biased towards music and art

một trường học thiên về âm nhạc và nghệ thuật

readers said their paper was biased towards the Conservatives.

người đọc nói báo của họ thiên vị ủng hộ Đảng Bảo thủ.

editors were biased against authors from provincial universities.

các biên tập viên thiên vị chống lại các tác giả từ các trường đại học tỉnh.

past experiences that have biased his outlook;

kinh nghiệm trong quá khứ đã khiến quan điểm của anh ấy bị thiên vị;

gave a biased account of the trial.See Usage Note at bias

đã đưa ra một bản tường thuật thiên vị về phiên tòa. Xem Ghi chú sử dụng tại bias

Did you watch the programme on the Labour Party last night?Talk about biased!

Bạn đã xem chương trình về Đảng Lao động tối qua chưa? Nói về sự thiên vị!

The methods they employed were heavily biased in the gentry’s favour.

Các phương pháp mà họ sử dụng đã thiên vị nặng nề ủng hộ tầng lớp quý tộc.

Managers are naturally biased towards projects showing a quick return.

Các nhà quản lý tự nhiên thiên vị các dự án cho thấy lợi nhuận nhanh chóng.

The individual stubbornly biased psychology has 3 types: type of irritation, type of gloominess , type of vanity.

Ba loại tâm lý thiên vị ngoan cố của cá nhân: loại bực bội, loại ảm đạm, loại kiêu ngạo.

In many power electronic applications ferrite cores of magnetic compon ents are biased with a DC or low-frequency premagnetization.

Trong nhiều ứng dụng điện tử công suất, các lõi ferrite của các thành phần từ tính được thiên vị với một DC hoặc tiền từ hóa tần số thấp.

Abstract: In many power electronic applications ferrite cores of magnetic compon ents are biased with a DC or low-frequency premagnetization.

Tóm tắt: Trong nhiều ứng dụng điện tử công suất, các lõi ferrite của các thành phần từ tính được thiên vị với một DC hoặc tiền từ hóa tần số thấp.

Ví dụ thực tế

And yeah, we can even be biased about the biases that we're biased about.

Và đúng vậy, chúng ta thậm chí có thể thiên vị về những thành kiến mà chúng ta thiên vị.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Conservatives alleged its search results are biased.

Những người bảo thủ cho rằng kết quả tìm kiếm của nó bị thiên vị.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

He has denied wrongdoing and has called the justice system politically biased.

Anh ta đã phủ nhận việc làm sai trái và gọi hệ thống tư pháp là bị thiên vị về chính trị.

Nguồn: The Economist (Summary)

Obviously I'm biased, but I think it's great, morty.

Rõ ràng là tôi bị thiên vị, nhưng tôi nghĩ nó rất tuyệt, Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

I'm ashamed to admit that I have succumbed to biased racial judgments.

Tôi xấu hổ thừa nhận rằng tôi đã khuất phục trước những đánh giá phân biệt chủng tộc bị thiên vị.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

The Sri Lankan representative called the resolution biased.World News from the BBC

Đại diện Sri Lanka gọi nghị quyết là thiên vị. Tin tức thế giới từ BBC

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

And he suggested that the report was biased and sensational.

Và anh ta gợi ý rằng báo cáo đó bị thiên vị và gây sốc.

Nguồn: NPR News August 2021 Compilation

Over time, their thinking becomes narrow and biased.

Theo thời gian, tư duy của họ trở nên hẹp và thiên vị.

Nguồn: Science in Life

I laughed. You might be a little biased.

Tôi cười. Có lẽ bạn hơi bị thiên vị.

Nguồn: Twilight: Eclipse

A) Our understanding of the bird world was biased.

A) Hiểu biết của chúng tôi về thế giới chim chóc bị thiên vị.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay