non-diuretic

[Mỹ]/[nɒn daɪˈjurɪk]/
[Anh]/[nɒn daɪˈjurɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có tác dụng lợi tiểu; không thúc đẩy sản xuất nước tiểu; Thiếu tính chất lợi tiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-diuretic effect

Hiệu quả không lợi tiểu

being non-diuretic

Là không lợi tiểu

non-diuretic medication

Thuốc không có tác dụng lợi tiểu

a non-diuretic

Một chất không lợi tiểu

non-diuretic properties

Tính chất không lợi tiểu

use non-diuretic

Sử dụng chất không lợi tiểu

was non-diuretic

Là không lợi tiểu

non-diuretic option

Lựa chọn không lợi tiểu

consider non-diuretic

Xem xét chất không lợi tiểu

purely non-diuretic

Hoàn toàn không lợi tiểu

Câu ví dụ

the doctor recommended a non-diuretic medication for managing his blood pressure.

Bác sĩ đã khuyên dùng loại thuốc không có tác dụng lợi tiểu để kiểm soát huyết áp của ông.

we need a non-diuretic treatment option that won't cause frequent urination.

Chúng ta cần một phương pháp điều trị không có tác dụng lợi tiểu để tránh gây ra tình trạng đi tiểu thường xuyên.

this non-diuretic supplement is designed to support cardiovascular health.

Loại bổ sung này không có tác dụng lợi tiểu được thiết kế để hỗ trợ sức khỏe tim mạch.

the patient preferred a non-diuretic approach to avoid dehydration.

Bệnh nhân ưa thích phương pháp không có tác dụng lợi tiểu để tránh mất nước.

it's a non-diuretic beta-blocker, suitable for patients with fluid retention.

Đây là một chất ức chế beta không có tác dụng lợi tiểu, phù hợp với bệnh nhân có tình trạng giữ nước.

the research focused on non-diuretic alternatives to existing hypertension drugs.

Nghiên cứu tập trung vào các phương án thay thế không có tác dụng lợi tiểu cho các loại thuốc hiện có điều trị tăng huyết áp.

ensure the medication is truly non-diuretic before administering it to elderly patients.

Đảm bảo thuốc thực sự không có tác dụng lợi tiểu trước khi sử dụng cho bệnh nhân cao tuổi.

the study evaluated the efficacy of a new non-diuretic ace inhibitor.

Nghiên cứu đã đánh giá hiệu quả của một chất ức chế ACE mới không có tác dụng lợi tiểu.

a non-diuretic formulation was developed to minimize electrolyte imbalance.

Một công thức không có tác dụng lợi tiểu đã được phát triển nhằm giảm thiểu sự mất cân bằng điện giải.

the pharmacist confirmed it was a non-diuretic medication with minimal side effects.

Dược sĩ xác nhận đây là một loại thuốc không có tác dụng lợi tiểu với ít tác dụng phụ nhất.

we are searching for a non-diuretic option to avoid impacting potassium levels.

Chúng ta đang tìm kiếm một phương pháp không có tác dụng lợi tiểu để tránh ảnh hưởng đến mức kali.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay